Descendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Xuống, đi xuống: Chỉ hành động di chuyển từ một vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn.
    • Đến, ập đến (một cách bất ngờ): Dùng để diễn tả việc ai đó đến một nơi nào đó, thườngđột ngột hoặc với số lượng lớn.
    • Vào trọ, ở lại: Chỉ việc xuống ở, thuê phòng tại một khách sạn hoặc nhà trọ.
    • Xuất thân từ: Chỉ nguồn gốc, dòng dõi của một người.
  2. Ngoại động từ:

    • Đưa xuống, mang xuống: Chỉ hành động làm cho một vật đó di chuyển từ trên cao xuống thấp.
    • Xuôi theo (dòng sông): Chỉ việc di chuyển dọc theo, thườngtheo hướng từ thượng nguồn về hạ lưu.
    • Hạ, bắn rơi, bắn ngã: Chỉ hành động làm cho một vật thể (như máy bay) hoặc một con vật rơi xuống từ trên cao.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • L'avion commence à descendre. (Máy bay bắt đầu hạ cánh/xuống.)
    • La police est descendue dans cet hôtel. (Cảnh sát đã ập đến khách sạn này.)
    • Il descend à l'hôtel Mercure. (Anh ấy vào trọkhách sạn Mercure.)
    • Elle descend d'une famille d'artistes. ( ấy xuất thân từ một gia đình nghệ sĩ.)
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu descendre la valise du grenier ? (Bạn có thể mang chiếc vali xuống từ gác mái không?)
    • Ils aiment descendre le fleuve en canoë. (Họ thích xuôi dòng sông bằng ca nô.)
    • Les chasseurs ont descendu un canard sauvage. (Những người thợ săn đã bắn rơi một con vịt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • descendre dans la rue: xuống đường (để biểu tình, tuần hành).

    • Les manifestants sont descendus dans la rue. (Những người biểu tình đã xuống đường.)
  • descendre en soi-même: tự xét mình, suy ngẫm nội tâm.

    • Il faut parfois descendre en soi-même pour trouver des réponses. (Đôi khi cần phải tự xét mình để tìm ra câu trả lời.)
  • descendre sur les lieux: có mặt tại hiện trường.

    • Les secours sont rapidement descendus sur les lieux de l'accident. (Đội cứu hộ đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Descendant, -e (danh từ): hậu duệ, con cháu.

    • Il est un descendant de la famille royale. (Anh ấymột hậu duệ của gia đình hoàng gia.)
  • Descente (danh từ nữ tính): sự đi xuống, đường dốc.

    • La descente de la montagne était difficile. (Việc xuống núi thật khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Baisser: hạ xuống, giảm xuống (về mức độ, chiều cao).
  • Dévaler: lao xuống, chạy xuống (một cách nhanh chóng).
  • Provenir de: bắt nguồn từ, xuất phát từ (nghĩa xuất thân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • descendre de: xuống từ (phương tiện), xuất thân từ.

    • Elle est descendue du train. ( ấy đã xuống tàu.)
    • Il descend d'une longue lignée de médecins. (Anh ấy xuất thân từ một dòng họ bác sĩ lâu đời.)
  • descendre à: vào trọ tại, hạ xuống mức.

    • Le thermomètre est descendu à zéro degré. (Nhiệt kế đã hạ xuống mức không độ.)
Thành ngữ liên quan
  • descendre quelqu'un: chỉ trích, công kích ai đó một cách gay gắt.

    • Le critique a descendu le dernier film du réalisateur. (Nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới nhất của đạo diễn.)
  • C'est descendre dans la rue ou mourir: Đâyxuống đường hay là chết (thành ngữ chỉ sự quyết tâm cao độ).

nội động từ
  1. xuống
    • Descendre de l'auto
      xe ô xuống
    • L'avion commence à descendre
      máy bay bắt đầu xuống
    • Lamarée descend
      thủy triều xuống
    • Chemin qui descend
      đường đi xuống
    • Descendre au tombeau
      xuống mồ chết
  2. xuôi (đi về phía nam)
  3. ập đến
    • La police est descendue dans cet hôtel
      công an đã ập đến khách sạn này
  4. vào trọ
    • Descendre à un hôtel
      vào trọ một khách sạn
  5. xuất thân từ
    • Descendre d'une famille d'ouvriers
      xuất thân từ một gia đình công nhân
    • descendré en soi même
      tự xét mình
    • descendre sur les lieux
      đến hiện trường
ngoại động từ
  1. xuống, xuôi
    • Descendre l'escalier
      xuống cầu thang
    • Descandre un fleuve
      xuôi dòng sông
  2. hạ xuống, xuống
    • Descendre un tableau
      hạ bức tranh xuống
    • Descendre les vitesses
      xuống số)
  3. hạ, bắn rơi, bắn ngã
    • Descendre un avion
      hạ một chiếc máy bay
    • Descendre une oie sauvage
      bắn rơi một con ngỗng trời