Dessein
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Ý định, dự định, ý đồ: "Dessein" là một từ văn học dùng để chỉ một kế hoạch, một ý muốn hoặc một mục đích đã được suy nghĩ trước, thường mang tính nghiêm túc hoặc có phần trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Partir dans le dessein de réussir. (Ra đi với ý định sẽ thành công.)
- Former de grands desseins. (Có những dự định lớn lao.)
- Nourrir de noirs desseins. (Ấp ủ những ý đồ đen tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
À dessein: Cố tình, cố ý.
- Il a fait cela à dessein de me nuire. (Anh ta đã cố tình làm điều đó để hại tôi.)
- Faire quelque chose à dessein. (Cố ý làm việc gì.)
À dessein de: Để, để mà, với ý là.
- Il est venu à dessein de vous parler. (Anh ấy đến với ý định là để nói chuyện với bạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Dessin (danh từ giống đực): Bản vẽ, hình vẽ, bức họa. (Lưu ý: Đây là một từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn với "dessein").
- Un dessin au crayon. (Một bản vẽ bằng chì.)
Từ đồng nghĩa
- Intention (nữ tính): Ý định.
- Projet (giống đực): Dự án, kế hoạch.
- But (giống đực): Mục đích.
- Plan (giống đực): Kế hoạch.
Thành ngữ liên quan
Avoir le dessein de faire quelque chose: Có ý định làm việc gì đó.
- J'ai le dessein de voyager l'année prochaine. (Tôi có ý định đi du lịch vào năm tới.)
Dans le dessein de: Với ý định là.
- Il agit toujours dans le dessein d'aider les autres. (Anh ấy luôn hành động với ý định giúp đỡ người khác.)
danh từ giống đực
- (văn học) ý định, dự định, ý đồ
- Partir dans le dessein dera đi với ý định là
- Former de grands desseinscó những dự định lớn lao
- Nourrir de noirs desseinsấp ủ những ý đồ đen tối
- à desseincố tình, cố ý
- Faire quelque chose à desseincố ý làm việc gì
- à dessein deđể, để mà, với ý là
- Dessin