Distance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khoảng cách vật lý : Độ dài không gian giữa hai điểm, địa điểm hoặc vật thể. Khoảng cách thời gian : Khoảng thời gian giữa hai sự kiện hoặc thời điểm. Sự xa cách, sự cách biệt : Trạng thái xa cách về mặt tình cảm, quan hệ hoặc quan điểm. Nơi xa, phía xa : Một vị trí hoặc cảnh vật ở xa, thường không xác định rõ ràng. Động từ (ít phổ biến hơn): Để ở xa, đặt ở xa : Hành động t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khoảng cách : Khoảng không gian vật lý giữa hai điểm, hai địa điểm hoặc hai vật thể. Khoảng cách thời gian : Khoảng thời gian giữa hai sự kiện. Khoảng cách tinh thần, xã hội : Sự khác biệt, sự chênh lệch về địa vị, quan điểm hoặc cảm xúc giữa người với người. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La distance entre Paris et Lyon est d'environ 400 km. (Khoảng cách giữa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The amount of space between two points or things : "Distance" refers to the measurable length of the gap separating two locations or objects. A point or area that is far away : "Distance" can refer to a remote place, often seen but not close. The amount of time between two events : "Distance" can describe a separation or interval in time. A state of being emotionally detached...
See full definition →