Doc

/dɔk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ lóng, thông tục):
    • Thầy thuốc, bác sĩ: Từ viết tắt thông tục của "doctor", dùng để chỉ một người hành nghề y, đặc biệt bác sĩ y khoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I'm going to see the doc for a check-up. (Tôi sẽ đi gặp bác sĩ để kiểm tra sức khỏe.)
    • The doc said I need more rest. (Bác sĩ bảo tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in with the doc": mối quan hệ tốt với bác sĩ (thường để được chăm sóc đặc biệt).
    • It helps to be in with the doc at the local clinic. ( mối quan hệ tốt với bác sĩphòng khám địa phương thật lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Doctor (n): bác sĩ, tiến sĩ (từ đầy đủ trang trọng hơn).
    • She is a doctor at the city hospital. ( ấy bác sĩ tại bệnh viện thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Physician: thầy thuốc, bác sĩ (từ trang trọng hơn).
  • Medic: nhân viên y tế, quân y (thường dùng trong quân đội hoặc không chính thức).
Lưu ý
  • Từ "doc" từ lóng, thân mật, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức. Trong hầu hết các tình huống, nên dùng từ "doctor" thay thế.
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn nói.
danh từ
  1. (thông tục) thầy thuốc