Docilité
Không tìm thấy từ "Docilité"
Words Mentioning "Docilité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính ngoan ngoãn, tính dễ bảo : Chỉ phẩm chất của một người hoặc động vật sẵn sàng nghe lời, tuân theo chỉ dẫn hoặc huấn luyện mà không chống đối. Tính dễ khiến, tính dễ uốn nắn : Chỉ đặc tính dễ dàng tiếp thu, chấp nhận sự hướng dẫn, giáo dục hoặc kiểm soát. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La docilité de l'élève a impressionné le professeur. (Tính ngoan ngoãn c...
See full definition →