Doux
Không tìm thấy từ "Doux"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dịu ngọt, ngọt : Dùng để chỉ vị ngọt nhẹ nhàng, dễ chịu, không gắt. Nhạt, không mặn : Dùng để chỉ vị không mặn, hoặc nước không có muối. Êm, dịu, êm dịu : Dùng để chỉ cảm giác, ánh sáng, âm thanh, mùi hương... nhẹ nhàng, dễ chịu, không gây khó chịu. Hiền lành, dịu dàng, ôn hòa : Dùng để chỉ tính cách, lời nói, hoặc điều kiện khí hậu hiền hòa, nhẹ nhàng. Nhẹ, vừa phải, thoai...
See full definition →