Dur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cứng, rắn: Chỉ tính chất vậtcủa một vật, khó bị biến dạng hoặc cắt qua.
    • Khó, gay go: Chỉ một việc gì đó đòi hỏi nhiều nỗ lực, gặp nhiều trở ngại hoặc một tình huống căng thẳng.
    • Khắc nghiệt, khó chịu: Chỉ tính chất khó chấp nhận, gây cảm giác không dễ chịu, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
    • Cứng rắn, nghiêm khắc, tàn nhẫn: Chỉ tính cách hoặc hành động của một người thiếu sự khoan dung, dịu dàng.
    • Bướng bỉnh, khó bảo: Chỉ một người không dễ tiếp thu ý kiến hoặc thay đổi.
    • Chịu đựng được: khả năng chịu đựng tốt trước những tác động khó khăn.
  2. Phó từ:

    • Mạnh, dữ, nhiều: Chỉ cường độ cao của một hành động hoặc trạng thái.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái cứng: Vật cứng.
    • Người cứng rắn: Người tính cách mạnh mẽ, kiên quyết.
    • Chất rắn: Vật liệu xây dựng vững chắc, bền bỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pain est dur. (Bánh mì cứng.)
    • C'est un travail dur. (Đómột công việc khó.)
    • Il a un regard dur. (Anh ấy ánh mắt khắc nghiệt.)
    • Un dur hiver. (Một mùa đông khắc nghiệt.)
    • Il est dur d'oreille. (Ông ấy nặng tai.)
  • Phó từ:
    • Il pleut dur. (Trời mưa rất to.)
    • Elle travaille dur. ( ấy làm việc rất chăm chỉ.)
  • Danh từ:
    • Le dur et le mou. (Cái cứng cái mềm.)
    • C'est un dur. (Hắnmột tay cứng đầu/cứng rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dur à cuire: Là người sắt đá, khó bị lay chuyển hoặc sống sót qua nhiều khó khăn.
    • Ce soldat est un dur à cuire. (Người lính nàymột kẻ sắt đá.)
  • Avoir la vie dure: Rất dai dẳng, khó bị loại bỏ.
    • Les préjugés ont la vie dure. (Những định kiến rất dai dẳng.)
  • Faire dur (fam.): Trông thật tệ, thật đáng thương.
    • Avec cette coupe de cheveux, il fait dur! (Với kiểu tóc đó, anh ta trông thật tệ!)
Biến thể từ gần giống
  • Durcir (động từ): Làm cho cứng lại, trở nên cứng rắn hơn.
    • Le froid durcit la cire. (Cái lạnh làm cứng sáp.)
  • Dureté (danh từ giống cái): Sự cứng rắn, tính khắc nghiệt, độ cứng.
    • La dureté du marbre. (Độ cứng của đá cẩm thạch.)
  • Durillon (danh từ giống đực): Chỗ chai chân/tay.
  • Durée (danh từ giống cái): Khoảng thời gian, thời lượng (nghĩa khác).
Từ đồng nghĩa
  • Résistant: Bền, chịu đựng tốt.
  • Difficile: Khó khăn.
  • Pénible: Vất vả, khó chịu.
  • Sévère: Nghiêm khắc.
  • Rude: Thô ráp, khắc nghiệt.
Từ trái nghĩa
  • Mou: Mềm.
  • Facile: Dễ dàng.
  • Doux: Êm dịu, ngọt ngào.
  • Léger: Nhẹ nhàng.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la tête dure: Bướng bỉnh, cứng đầu.
    • Ne discute pas avec lui, il a la tête dure. (Đừng tranh luận với anh ta, anh ta rất cứng đầu.)
  • Être dur à la détente: Hà tiện, khó rút tiền ra.
  • Faire la vie dure à quelqu'un: Làm cho ai đó khốn khổ, gây khó khăn cho ai.
    • La concurrence lui fait la vie dure. (Sự cạnh tranh khiến anh ta khốn khổ.)
  • Œuf dur: Trứng luộc chín.
  • Eau dure: Nước cứng (nhiều khoáng chất).
tính từ
  1. cứng rắn
    • Sol dur
      đất rắn
    • Bois dur
      gỗ cứng
  2. khó mở, khó phá, khó thấu
    • Cette porte est dure
      cửa này khó mở
    • Sommeil dur
      giấc ngủ say
  3. (thân mật) khó; khó bảo
    • Problème dur
      bài toán khó
    • Cet enfant est très dur
      cháu này rất khó bảo
  4. khó khăn, gay go
    • Vie dure
      cuộc sống khó khăn
    • De durs combats
      những cuộc đánh gay go
  5. khó chịu, khắc nghiệt
    • Climat dur
      khí hậu khó chịu, khí hậu khắc nghiệt
    • Voix dure
      giọng nói khó chịu
  6. khó
    • Légumes durs à cuire
      rau khó nấu chín
  7. chịu đựng được
    • Dur à la fatigue
      chịu đựng được mệt nhọc
  8. xẵng, hắc, nghiệp ngã, tàn nhẫn
    • Parole dure
      lời nói xẵng
    • Un dur traitement
      cách đối xử nghiệt ngã
    • Un père dur
      một người cha khắc nghiệt
    • avoir la tête dure
      bướng bỉnh
    • avoir l'oreille dure; être dur d'oreille
      nặng tai
    • eau dure
      nước cứng
    • être dur à cuire
      tấm lòng sắt đá
    • être dur à la détente
      xem détente
    • faire la vie dure à quelqu'un
      làm cho ai khốn khổ
    • oeuf dur
      trứng luộc
    • pain dur
      bánh mì , bánh mì ôi
phó từ
  1. mạnh, dữ, rát
    • Le soleil tape dur
      nắng rát
    • Travailler dur
      làm việc dữ
danh từ giống đực
  1. cái cứng
  2. người cứng rắn; (thân mật) người không biết sợ
  3. (đường sắt) đi ghế cứng
  4. chất rắn
    • Construire en dur
      xây dựng bằng chất (cứng) rắn
    • brûler le dur
      (tiếng lóng, biệt ngữ) đi xe lửa không
    • un dur à cuire
      một người sắt đá