Démocratie

Không tìm thấy từ "Démocratie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chế độ dân chủ; nền dân chủ : Một hình thức tổ chức nhà nước trong đó quyền lực tối cao thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các đại diện do dân bầu ra hoặc thông qua các hình thức trực tiếp. Nước dân chủ : Một quốc gia được tổ chức theo chế độ dân chủ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La démocratie est un idéal pour de nombreux pays. (Dân chủ là một lý tư...

See full definition →