Détériorer
Không tìm thấy từ "Détériorer"
Words Mentioning "Détériorer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm hỏng, làm hư hại, làm xuống cấp : Hành động làm cho một vật thể, tình trạng hoặc chất lượng trở nên tồi tệ hơn so với trạng thái ban đầu, thường là do sử dụng, thời gian hoặc tác động xấu. Ví dụ sử dụng (Đường làm hỏng răng.) Détériorer sa santé par des excès. (Vì vô độ mà làm hư hại sức khỏe của mình.) (Mưa axit làm xuống cấp các tòa nhà lịch sử.) (Cuộc xung đột...
See full definition →