Empoté

Không tìm thấy từ "Empoté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (thân mật): Vụng về, hậu đậu : Dùng để miêu tả một người có cử chỉ, hành động thiếu khéo léo, thường làm đổ vỡ đồ đạc hoặc gặp khó khăn trong các thao tác đơn giản. Danh từ (thân mật): Kẻ vụng về, kẻ hậu đậu : Dùng để chỉ một người có đặc điểm vụng về, hậu đậu như định nghĩa ở tính từ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il est tellement empoté qu'il a renversé son verre deux fois. (Anh...

See full definition →