Estomper
Không tìm thấy từ "Estomper"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : (Hội họa) Trải mờ, làm mờ đi : Hành động làm nhòe hoặc làm mờ các đường nét, màu sắc trong một bức vẽ, thường bằng cách chà xát nhẹ, để tạo hiệu ứng chuyển tiếp mượt mà hoặc làm giảm độ tương phản. (Nghĩa bóng) Làm mờ nhạt đi, làm lu mờ : Hành động làm cho một ý tưởng, cảm xúc, ký ức hoặc sự khác biệt trở nên kém rõ ràng, kém sắc nét. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (Hội...
See full definition →