Exalter

Không tìm thấy từ "Exalter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tán dương, ca tụng : Hành động khen ngợi, đề cao ai đó hoặc điều gì đó một cách nhiệt thành và đầy cảm xúc. Kích động, làm hứng khởi : Làm cho cảm xúc, tinh thần hoặc trí tưởng tượng trở nên mãnh liệt, phấn chấn. Làm tăng lên, làm nổi bật, nâng cao : Làm cho một đặc tính, phẩm chất hoặc hiệu ứng nào đó trở nên mạnh mẽ hơn, rõ rệt hơn hoặc có giá trị hơn. Ví dụ sử dụng...

See full definition →