Excel

/ik'sel/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất sắc, trội hơn, giỏi hơn hẳn: Chỉ việc thực hiện một việc đómức độ rất cao, vượt trội so với người khác hoặc so với tiêu chuẩn thông thường. Thường đi với giới từ "in" hoặc "at".
    • Làm tốt hơn, vượt qua: Chỉ việc vượt trội hơn một người, một vật hoặc một thành tích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She excels in mathematics. ( ấy xuất sắc trong môn toán.)
    • He excelled at playing the piano from a young age. (Anh ấy đã chơi piano xuất sắc từ khi còn nhỏ.)
    • This new model excels its predecessor in both speed and efficiency. (Mẫu mới này vượt trội hơn mẫu trước về cả tốc độ lẫn hiệu suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to excel oneself": làm tốt hơn khả năng thông thường của bản thân, vượt qua chính mình.
    • In the final match, the team really excelled themselves. (Trong trận chung kết, đội đã thực sự vượt qua chính họ.)
Biến thể từ gần giắng
  • Excellent (adj): xuất sắc, tuyệt vời.
    • She received an excellent grade. ( ấy nhận được một điểm số xuất sắc.)
  • Excellence (n): sự xuất sắc, ưu tú.
    • The company is known for its excellence in customer service. (Công ty được biết đến nhờ sự xuất sắc trong dịch vụ khách hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Outshine: tỏa sáng hơn, vượt trội hơn.
  • Surpass: vượt qua, trội hơn.
  • Shine: tỏa sáng, nổi bật (trong một lĩnh vực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Excel at/in: xuất sắc trong lĩnh vực nào đó. (Đây cấu trúc chính, không phải phrasal verb tách rời).
    • He excels at problem-solving. (Anh ấy xuất sắc trong việc giải quyết vấn đề.)
Thành ngữ liên quan
  • To be second to none: không thua kém ai, xuất sắc nhất.
    • When it comes to dedication, she is second to none. (Khi nói đến sự tận tâm, ấy không thua kém ai.)
ngoại động từ (+ in, at)
  1. hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
    • to others in courage
      trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
nội động từ (+ in, at)
  1. trội về, xuất sắc về (môn ...)
    • to excel at mathematics
      trội về môn toán, xuất sắc về môn toán