FAST

Không tìm thấy từ "FAST"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhanh, mau : Diễn ra hoặc hoạt động với tốc độ cao trong một khoảng thời gian ngắn. Chắc chắn, bền vững : Được cố định, buộc chặt hoặc giữ chặt một cách an toàn; không dễ bị phai hoặc hỏng. Thân thiết, keo sơn : (Về mối quan hệ, tình bạn) Rất gần gũi và trung thành. Trác táng, phóng đãng : (Về lối sống) Buông thả, theo đuổi những thú vui quá mức. Phó từ : Một cách nhanh chó...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Moving or capable of moving at high speed : Describes something that operates, travels, or functions quickly. Firmly fixed or attached : Describes something that is secure, tight, or not easily moved. Loyal and steadfast : Describes a person or relationship that is unwavering, close, and reliable. Resistant to change or fading : Describes colors or materials that do not r...

See full definition →