Ferme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chắc, rắn chắc: Chỉ tính chất vậtcứng, không mềm hoặc lỏng.
    • Vững: Chỉ trạng thái ổn định, không lung lay.
    • Quả quyết, rắn rỏi: Chỉ cách nói năng, phong cách dứt khoát mạnh mẽ.
    • Kiên quyết, cương quyết: Chỉ thái độ, quyết tâm không thay đổi.
    • Đứng giá, vững giá: (Trong thương mại) Chỉ giá cả ổn định, không giảm.
    • Đứt, đoạn: (Trong mua bán) Chỉ giao dịch cuối cùng, không thể hủy ngang.
  2. Phó từ:

    • Vững, chắc: Một cách chắc chắn, kiên cố.
    • Quả quyết, rắn rỏi: Một cách dứt khoát mạnh mẽ.
    • Nhiều, dữ: (Thông tục) Chỉ mức độ cao, mãnh liệt của một hành động.
  3. Thán từ:

    • Cố lên!: (Từ ) Dùng để cổ vũ, động viên.
  4. Danh từ giống cái:

    • Hợp đồng cho lĩnh canh: Hợp đồng thuê đất nông nghiệp dài hạn.
    • Ruộng đất lĩnh canh, trang trại: Khu đất nông nghiệp được canh tác theo hình thức lĩnh canh hoặc một trang trại nói chung.
    • Sự trưng thuế, sự thầu thuế: (Lịch sử) Hệ thống thu thuế gián tiếp thông qua nhà thầu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un sol ferme est idéal pour construire. (Một nền đất chắc là lý tưởng để xây dựng.)
    • Il a une poignée de main ferme. (Anh ấy cái bắt tay rắn chắc.)
    • Elle a pris une décision ferme. ( ấy đã đưa ra một quyết định kiên quyết.)
    • Le marché est ferme aujourd'hui. (Thị trường đứng giá hôm nay.)
  • Phó từ:

    • Tiens ferme la rampe ! (Hãy nắm chắc tay vịn!)
    • Il a refusé ferme. (Anh ấy từ chối một cách dứt khoát.)
    • Ils ont travaillé ferme toute la journée. (Họ đã làm việc rất nhiều suốt cả ngày.)
  • Danh từ giống cái:

    • Ils habitent dans une ferme en Normandie. (Họ sống trong một trang trại ở Normandy.)
    • La ferme des taxes était un système ancien. (Sự thầu thuếmột hệ thống cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • De pied ferme: Không lùi bước; một cách cương nghị.

    • Il a défendu ses idées de pied ferme. (Anh ấy đã bảo vệ ý kiến của mình một cách không lùi bước.)
  • Terre ferme: Đất liền, lục địa (đối lập với biển).

    • Les marins étaient heureux de retrouver la terre ferme. (Các thủy thủ vui mừng khi đặt chân lên đất liền.)
  • Vente ferme: Sự bán đoạn (giao dịch bán cuối cùng, không hủy ngang).

    • Le contrat stipule une vente ferme. (Hợp đồng quy định một sự bán đoạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Fermeté (danh từ giống cái): Sự chắc chắn, tính kiên quyết.

    • Il a agi avec fermeté. (Anh ấy đã hành động với sự kiên quyết.)
  • Fermement (phó từ): Một cách chắc chắn, kiên quyết (trang trọng hơn "ferme").

    • Je crois fermement en lui. (Tôi tin tưởng chắc chắn vào anh ấy.)
  • Affermer (động từ): Cho thuê đất (theo hình thức lĩnh canh).

  • Fermier, fermière (danh từ): Người lĩnh canh, chủ trang trại.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (chắc/rắn): Solide (rắn chắc), dur (cứng).
  • Tính từ (kiên quyết): Déterminé (quyết tâm), résolu (kiên quyết).
  • Danh từ (trang trại): Exploitation agricole (cơ sở nông nghiệp), domaine (điền trang).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (chắc/rắn): Mou (mềm), instable (không vững).
  • Tính từ (kiên quyết): Hésitant (do dự), faible (yếu ớt).
  • Phó từ (chắc): Lâchement (một cách lỏng lẻo).
tính từ
  1. chắc, rắn chắc
    • Chair ferme
      thịt chắc
    • Terrain ferme
      đất rắn chắc
  2. vững
    • Ce bébé est déjà ferme sur ses jambes
      em bé này đứng đã vững
  3. quả quyết, rắn rỏi
    • Ton ferme
      giọng quả quyết
    • Style ferme
      lời văn học rắn rỏi
  4. kiên quyết, cương quyết
    • Être ferme dans ses résolutions
      cương quyết trong các quyết định của mình
    • Soyez fermes avec vos enfants
      hãy cương quyết đối với các cháu
  5. đứng giá, vững giá
    • Le coton est ferme
      hàng bông đứng giá
  6. đứt, đoạn (việc mua bán)
    • Vente ferme
      sự bán đoạn
    • de pied ferme
      không lùi bước; cương nghị
    • terre ferme
      đất liền, lục địa
phó từ
  1. vững, chắc
    • Clou qui tient ferme
      đinh đóng chắc
  2. quả quyết, rắn rỏi
    • Parler ferme
      nói quả quyết rắn rỏi
  3. nhiều, dữ
    • Discuter ferme
      tranh cãi dữ
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) cố lên
    • Allons! ferme!
      Nào cố lên!
danh từ giống cái
  1. hợp đồng cho lĩnh canh
  2. ruộng đất lĩnh canh, trang trại
    • Ferme d'élevage
      trại chăn nuôi
  3. sự trưng thuế, sự thầu thuế