Fox

Không tìm thấy từ "Fox"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con cáo : Một loài động vật có vú thuộc họ chó, thường có mõm nhọn, tai vểnh, đuôi dài và rậm, nổi tiếng với sự khôn ngoan, ranh mãnh trong truyền thuyết và văn hóa dân gian. Người xảo quyệt, người ranh ma : Dùng để chỉ một người rất khôn khéo, láu cá, thường dùng mưu mẹo để đạt được mục đích. Bộ lông cáo : Lông của con cáo, được sử dụng làm áo khoác hoặc phụ kiện. Động từ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Con cáo : Một loài động vật có vú ăn thịt thuộc họ chó, có mõm nhọn, tai dựng đứng, đuôi dài và rậm, thường có bộ lông màu đỏ hoặc nâu xám. Nổi tiếng là xảo quyệt và khôn ngoan trong các câu chuyện dân gian. Da cáo : Bộ lông hoặc da đã được xử lý của con cáo, dùng trong ngành thời trang. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le fox est un animal nocturne. (Con cáo là...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A carnivorous mammal : A small to medium-sized wild animal with a pointed muzzle, upright ears, and a long, bushy tail. Foxes are known for their intelligence and cunning. The fur of this animal : The grey or reddish-brown pelt of a fox, used in clothing. A cunning or deceitful person : A person who is clever, sly, and skilled at deception. A member of an Algonquian people : A...

See full definition →