Fragilité

Không tìm thấy từ "Fragilité"

Words Mentioning "Fragilité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính dễ vỡ, tính dễ gãy : Chất lượng của một vật chất khiến nó dễ bị vỡ, gãy hoặc hư hỏng dưới tác động của lực. Tính yếu ớt, tính mảnh dẻ : Trạng thái thiếu sức mạnh, sức chịu đựng hoặc sự bền bỉ, thường áp dụng cho sức khỏe, tinh thần hoặc cấu trúc. Tính không vững, tính bấp bênh : Đặc điểm của một hệ thống, lý thuyết, tình huống hoặc trạng thái cảm xúc thiếu sự...

See full definition →