Fraîcheur

Không tìm thấy từ "Fraîcheur"

Words Mentioning "Fraîcheur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mát mẻ, trời mát : Chỉ cảm giác dễ chịu, nhiệt độ thấp vừa phải, không nóng. Sự tươi : Chỉ trạng thái mới, còn nguyên vẹn, chưa bị hư hỏng hoặc héo úa (thường dùng cho thực phẩm, hoa lá). Vẻ tươi, vẻ tươi tỉnh, vẻ tươi tắn : Chỉ vẻ ngoài trẻ trung, khỏe khoắn, rạng rỡ hoặc sự sống động, mới mẻ của cảm xúc, ấn tượng. Sự mới mẻ : Chỉ tính chất mới, chưa cũ, chưa...

See full definition →