Fugue

/fju:g/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Fuga: Trong âm nhạc, "fugue" chỉ một hình thức sáng tác phức điệu, trong đó một chủ đề ngắn được giới thiệu sau đó được lặp lại, bắt chước phát triển bởi các khác nhau.
    • Cơn phân ly (trạng thái mất trí nhớ phân ly): Trong tâm lý học y học, "fugue" chỉ một trạng thái rối loạn phân ly, trong đó một người quên đi danh tính của mình có thể đột ngột rời khỏi nhà, tạo dựng một cuộc sống mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Âm nhạc):

    • Bach's "Toccata and Fugue in D minor" is famous for its complex structure. (Bản "Toccata Fuga cung thứ" của Bach nổi tiếng với cấu trúc phức tạp.)
    • The composer wrote a four-voice fugue for the final movement. (Nhà soạn nhạc đã viết một fuga bốn cho chương cuối.)
  • Danh từ (Tâm lý/Y học):

    • The patient experienced a dissociative fugue after the traumatic event. (Bệnh nhân trải qua một cơn phân ly sau sự kiện chấn thương.)
    • During the fugue, he traveled to another city with no memory of his past. (Trong cơn phân ly, anh ta đã đi đến một thành phố khác không ký ức về quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a fugue state": Ở trong trạng thái phân ly, mất kết nối với ký ức danh tính.
    • She was found wandering the streets in a fugue state. ( ấy được tìm thấy đang lang thang trên phố trong trạng thái phân ly.)
Biến thể từ gần giống
  • Fugal (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của một fuga.
    • The fugal section of the piece is particularly intricate. (Phần mang tính fuga của bản nhạc đặc biệt phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Âm nhạc: Contrapuntal composition (tác phẩm phức điệu).
  • Tâm lý: Dissociative state (trạng thái phân ly), psychogenic amnesia (chứng mất trí nhớ tâm căn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

danh từ
  1. (âm nhạc) fuga
  2. (y học) cơn điên bỏ nhà đi
động từ
  1. (âm nhạc) soạn fuga; biểu diễn fuga

Từ gần giống

Từ chứa "Fugue"