Grant
Từ gần giống
Words Containing "Grant"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khoản tiền trợ cấp, tài trợ : Một số tiền được cấp bởi một tổ chức (thường là chính phủ, quỹ, hoặc trường đại học) cho một mục đích cụ thể, như nghiên cứu hoặc dự án. Sự ban cho, sự cấp : Hành động chính thức cho phép hoặc trao một quyền lợi, đặc quyền, hoặc tài sản. Động từ : Chấp thuận, cho phép : Đồng ý một cách chính thức để đáp lại một yêu cầu. Thừa nhận, công nhận : C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To agree to give or allow (something requested) : To formally or officially agree to provide something that has been asked for. To admit or concede (that something is true) : To accept, often reluctantly, that a statement or fact is true. (Law) To transfer (property or a right) by a legal deed : To formally convey ownership or a legal right. Noun : A sum of money given by an o...
See full definition →