Grimper

Không tìm thấy từ "Grimper"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Leo, trèo : Hành động tự di chuyển lên cao bằng tay và chân, thường trên một bề mặt dốc hoặc thẳng đứng. Tăng lên, dốc lên : Dùng để mô tả một con đường, lối đi, hoặc một đại lượng (như giá cả) có xu hướng đi lên hoặc tăng mạnh. Ngoại động từ : Leo, trèo lên (cái gì đó) : Hành động leo lên một đối tượng cụ thể. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Il aime grimper sur les rochers...

See full definition →