Hertz

Không tìm thấy từ "Hertz"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Héc : Đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế (SI). Một héc (Hz) biểu thị một chu kỳ mỗi giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý người Đức Heinrich Hertz. Ví dụ sử dụng Danh từ : The standard frequency for alternating current in many countries is 50 hertz. (Tần số tiêu chuẩn cho dòng điện xoay chiều ở nhiều quốc gia là 50 héc.) Human hearing typically ranges from 2...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Héc : Đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế (SI), ký hiệu là Hz. Một héc tương đương với một chu kỳ mỗi giây. Nó được dùng để đo số lần lặp lại của một hiện tượng tuần hoàn trong một giây. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La fréquence du courant électrique en Europe est de 50 hertz. (Tần số của dòng điện ở châu Âu là 50 héc.) L'oreille humaine peut entendre...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of frequency : The hertz is the SI unit of frequency, defined as one cycle per second. It is used to measure periodic events, such as sound waves, electrical signals, and light waves. Usage The hertz is abbreviated as Hz . Multiples are common, such as kilohertz (kHz, 10³ Hz), megahertz (MHz, 10⁶ Hz), and gigahertz (GHz, 10⁹ Hz). It is used in physics, electronics, acou...

See full definition →