Highland

/'hailənd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất cao, cao nguyên: Một khu vực địa địa hình cao hơn hẳn so với vùng đất xung quanh, thường đồi hoặc núi.
    • The Highlands (danh từ riêng): Tên gọi chỉ vùng cao nguyên phía bắc Scotland, một khu vực văn hóa lịch sử đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The air is cooler in the highland. (Không khí mát mẻ hơnvùng cao.)
    • They grow coffee on the fertile highlands. (Họ trồng cà phê trên những cao nguyên màu mỡ.)
    • We visited the Scottish Highlands last summer. (Chúng tôi đã đến thăm Cao nguyên Scotland vào mùa năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Highland region": vùng cao, khu vực miền núi.
    • The government is investing in infrastructure for the highland regions. (Chính phủ đang đầu vào cơ sở hạ tầng cho các vùng cao.)
  • "Highland climate": khí hậu vùng cao.
    • The highland climate is characterized by cool temperatures and significant rainfall. (Khí hậu vùng cao đặc trưng bởi nhiệt độ mát mẻ lượng mưa đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Highlander (n): Người sốngvùng cao, đặc biệt chỉ người đến từ vùng Highlands của Scotland.
    • The highlanders have a distinct culture and dialect. (Những người vùng cao một nền văn hóa phương ngữ riêng biệt.)
  • Upland (n): Vùng đất cao, đồng nghĩa gần với 'highland'.
    • The upland areas are suitable for grazing. (Các khu vực đất cao thích hợp cho việc chăn thả gia súc.)
Từ đồng nghĩa
  • Upland: Vùng đất cao.
  • Plateau: Cao nguyên (nhấn mạnh bề mặt tương đối bằng phẳng).
  • Hill country: Vùng đồi.
Từ trái nghĩa
  • Lowland: Vùng đất thấp.
  • Plain: Đồng bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'highland')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'highland')

danh từ
  1. cao nguyên
  2. (the Highlands) vùng cao nguyên Ê-cốt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Highland"

Từ có nhắc đến "Highland"