Humidifier

Không tìm thấy từ "Humidifier"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Máy tạo độ ẩm, máy phun ẩm : Một thiết bị điện gia dụng được sử dụng để tăng độ ẩm trong không khí của một không gian kín, như một căn phòng hoặc toàn bộ ngôi nhà. Ví dụ sử dụng Danh từ : The air is very dry in winter, so we use a humidifier in the bedroom. (Không khí rất khô vào mùa đông, vì vậy chúng tôi sử dụng một chiếc máy tạo độ ẩm trong phòng ngủ.) Running a humidifi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Máy tạo độ ẩm, máy phun ẩm : Một thiết bị điện gia dụng được sử dụng để tăng độ ẩm trong không khí của một không gian kín, như một căn phòng hoặc toàn bộ ngôi nhà. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai acheté un humidificateur pour la chambre de bébé. (Tôi đã mua một máy tạo độ ẩm cho phòng của em bé.) L'air est trop sec en hiver, il faut utiliser un humidificateur . (Không khí quá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device or apparatus that increases or maintains the level of moisture (humidity) in the air of a room or enclosed space. Usage Examples (A device that adds moisture to the air.) (A machine that maintains humidity.) (An appliance used to combat dry indoor air.) Advanced Usage "Ultrasonic humidifier" : A type of humidifier that uses high-frequency vibrations to create a fine m...

See full definition →