|
阿
|
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
|
啊
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
呵
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
錏鍜
|
áo giáp để bảo hộ phần cổ
|
阿奇歷斯
|
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
|
阿奇历斯
|
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
|
婀娜
|
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
|
阿那
|
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
|
阿耳法
|
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
|
挨
|
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
|
唉
|
1. ừ (thán từ)
2. hừ (thán từ)3. ôi, ối (thán từ)
|
哎
|
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
|
哀憐
|
thương hại, thương xót
|
哀怜
|
thương hại, thương xót
|
哀辭
|
bài điếu văn, bài khóc than
|
哀辞
|
bài điếu văn, bài khóc than
|
挨次
|
từng người một, lần lượt, luân phiên
|
哀傷
|
thương ai, đau buồn, đau lòng
|
哀伤
|
thương ai, đau buồn, đau lòng
|
哀思
|
thương tiếc, nhớ thương
|
庵
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
菴
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
葊
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
諳
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
谙
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
愔
|
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
|
鵪鶉
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
鹌鹑
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
氨
|
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
|
安頓
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安顿
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安排
|
an bài, yên định, sắp đặt sẵn, kế hoạch sẵn
|
安培
|
ampe (đơn vị cường độ dòng điện)
|
安營
|
cắm lều, cắm trại, dựng lều
|
安营
|
cắm lều, cắm trại, dựng lều
|
安閒
|
an nhàn, nhàn nhã, yên ổn và nhàn rỗi, thảnh thơi
|
安闲
|
an nhàn, nhàn nhã, yên ổn và nhàn rỗi, thảnh thơi
|
安寧
|
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
|
安宁
|
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
|
安分
|
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
|
安身
|
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
|
安神
|
trấn an tinh thần, làm dịu tinh thần
|
安裝
|
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
|
安装
|
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
英
|
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
|
瑛
|
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
|
罌
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
甖
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
罂
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
攖
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
撄
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
櫻桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
樱桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
鏖
|
1. trận đánh quyết liệt
2. rầm rĩ
|
稏
|
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
|
錏
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
铔
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
亞格門農
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亚格门农
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亞軍
|
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
|
亚军
|
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
|
亞太
|
châu Á Thái Bình Dương
|
亚太
|
châu Á Thái Bình Dương
|
亞太經合組織
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
亚太经合组织
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
渥
|
1. thấm ướt
2. bôi, phết
|
惡毒
|
độc ác, hiểm độc, nham hiểm
|
恶毒
|
độc ác, hiểm độc, nham hiểm
|
惡棍
|
tên côn đồ, tên vô lại
|
恶棍
|
tên côn đồ, tên vô lại
|
詻
|
1. mệnh lệnh nghiêm
2. nghiêm túc
3. tranh luận thẳng thắn
|
餩
|
1. nghẹn
2. tiếng nghẹn
|
噯
|
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
|
嗳
|
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
|
曖
|
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
|
暧
|
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
|
嬡
|
tiếng gọi con gái người khác
|
嫒
|
tiếng gọi con gái người khác
|
藹
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
蔼
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
愛護
|
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
|
爱护
|
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
|
璦琿
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
愛輝
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
瑷珲
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
爱辉
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
愛克斯光
|
tia X quang, tia Rơnghen
|
爱克斯光
|
tia X quang, tia Rơnghen
|
曖昧
|
việc không rõ ràng, việc không chính đáng
|
暧昧
|
việc không rõ ràng, việc không chính đáng
|
哎呀
|
úi chà, ui cha, ái chà (thán từ)
|
愛人
|
người yêu, người tình, chồng, vợ
|
爱人
|
người yêu, người tình, chồng, vợ
|
愛情
|
ái tình, tình ái, tình yêu
|
爱情
|
ái tình, tình ái, tình yêu
|
闇
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
晻
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗影
|
1. hình bóng
2. nỗi ám ảnh
|
暗害
|
ám hại, hại ngầm, đánh sau lưng
|
暗號
|
ám hiệu, ám chỉ, ra dấu, làm hiệu
|
暗号
|
ám hiệu, ám chỉ, ra dấu, làm hiệu
|
暗流
|
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|