Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. a
đại tiện, đi ỉa
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 尸 (thi)

2. a
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

3. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

4. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

5. a
nguyên tố actini, Ac
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

6. a
nguyên tố actini, Ac
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
阿哥
7. a ca
anh trai
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿根廷
nước Achentina
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
錏鍜
áo giáp để bảo hộ phần cổ
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿奇歷斯
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 44. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿奇历斯
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿嬌
con gái đẹp
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿娇
con gái đẹp
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿門
14. a môn
amen (kinh thánh)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿门
15. a môn
amen (kinh thánh)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
婀娜
16. a na
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿那
17. a na
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿爾巴尼亞
nước Albani
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿尔巴尼亚
nước Albani
Số nét: 28. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿爾及利亞
nước Algieria
Số nét: 41. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿尔及利亚
nước Algieria
Số nét: 30. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿耳法
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿富汗
nước Afghanistan
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿飛
24. a phi
cao bồi, cà lơ
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿飞
25. a phi
cao bồi, cà lơ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿片
thuốc phiện, ma tuý
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿塞拜疆
nước Azerbaijan
Số nét: 49. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

28. ai
bụi do gió thổi
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

29. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 欠 (khiếm)

30. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

31. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

32. ai
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

33. ai
1. ừ (thán từ)
2. hừ (thán từ) 3. ôi, ối (thán từ)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

34. ai
nguyên tố ensteni, Es
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

35. ai
nguyên tố ensteni, Es
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

36. ai
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
哀悼
khóc than người chết
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀歌
38. ai ca
bài điếu văn
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀求
nài xin, khẩn nài
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
埃及
nước Ai-cập
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀憐
thương hại, thương xót
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀怜
thương hại, thương xót
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哀怨
ai oán, sầu não
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀辭
bài điếu văn, bài khóc than
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀辞
bài điếu văn, bài khóc than
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
挨次
từng người một, lần lượt, luân phiên
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀痛
đau buồn, buồn phiền
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀傷
thương ai, đau buồn, đau lòng
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀伤
thương ai, đau buồn, đau lòng
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哀思
50. ai tư
thương tiếc, nhớ thương
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

51. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 广 (nghiễm)

52. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

53. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

54. am
cái ang
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 皿 (mẫn)

55. am
chim cút
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

56. am
chim cút
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

57. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

58. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

59. am
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
鵪鶉
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 38. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
鹌鹑
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

62. an
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 气 (khí)

63. an
amoni (hoá học)
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

64. an
amoni (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
安頓
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安顿
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安排
an bài, yên định, sắp đặt sẵn, kế hoạch sẵn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安瓿
ống tiêm thuốc
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安培
ampe (đơn vị cường độ dòng điện)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
氨基
70. an cơ
gốc amino (hoá học)
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安逸
yên ổn và thoải mái
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安營
cắm lều, cắm trại, dựng lều
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安营
cắm lều, cắm trại, dựng lều
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安歇
đi ngủ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安樂
an lạc, yên vui
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安乐
an lạc, yên vui
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安閒
an nhàn, nhàn nhã, yên ổn và nhàn rỗi, thảnh thơi
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安闲
an nhàn, nhàn nhã, yên ổn và nhàn rỗi, thảnh thơi
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安寧
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安宁
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安分
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安息
nghỉ ngơi, thư thái
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安身
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安適
yên ổn và thoải mái
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安神
trấn an tinh thần, làm dịu tinh thần
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安設
thiết lập, dựng nên
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安设
thiết lập, dựng nên
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安裝
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安装
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安祥
điềm tĩnh, trầm tĩnh
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安詳
điềm tĩnh, trầm tĩnh
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安详
điềm tĩnh, trầm tĩnh
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安慰
an ủi, khuyên giải
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

94. ang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

95. anh
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

96. anh
dải mũ
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

97. anh
dải mũ
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

98. anh
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)

99. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

100. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

101. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

102. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

103. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

104. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

105. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

106. anh
chuỗi ngọc đeo
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 玉 (ngọc)

107. anh
chuỗi ngọc đeo
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)

108. anh
tiếng chim kêu
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

109. anh
tiếng chim kêu
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
櫻桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
樱桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
英豪
tài giỏi hơn người
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
英雄
anh hùng, người hùng
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
英傑
tài năng kiệt xuất
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

115. ao
1. trận đánh quyết liệt
2. rầm rĩ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)

116. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 二 (nhị)

117. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 7. Loại: Phồn thể. Bộ: 二 (nhị)

118. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 二 (nhị)

119. á
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)

120. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

121. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

122. á
ép nài
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
亞格門農
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚格门农
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞麻
125. á ma
cây gai
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚麻
126. á ma
cây gai
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞軍
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚军
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞太
châu Á Thái Bình Dương
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚太
châu Á Thái Bình Dương
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞太經合組織
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 60. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚太经合组织
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 43. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

133. ác
cái màn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 巾 (cân)

134. ác
1. thấm ướt
2. bôi, phết
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
惡毒
độc ác, hiểm độc, nham hiểm
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恶毒
độc ác, hiểm độc, nham hiểm
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
惡棍
tên côn đồ, tên vô lại
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恶棍
tên côn đồ, tên vô lại
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
惡劣
ác liệt, ghê gớm
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恶劣
ác liệt, ghê gớm
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
握住
nắm chặt, giữ chặt
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
齷齪
hẹp hòi, tính cáu bẳn
Số nét: 46. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
龌龊
hẹp hòi, tính cáu bẳn
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

144. ách
bóp, chèn ép, giữ
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

145. ách
bóp, chèn ép, giữ
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

146. ách
cái vai xe
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

147. ách
cái vai xe
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

148. ách
cái vai xe
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

149. ách
tiếng cười sằng sặc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

150. ách
tiếng cười sằng sặc
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

151. ách
1. mệnh lệnh nghiêm
2. nghiêm túc
3. tranh luận thẳng thắn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

152. ách
1. nghẹn
2. tiếng nghẹn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 食 (thực)

153. ái
giấu giếm, che đậy
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

154. ái
(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: 雨 (vũ)

155. ái
(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 厶 (khư)

156. ái
biến mùi, thiu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 食 (thực)

157. ái
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

158. ái
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

159. ái
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 日 (nhật)

160. ái
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 日 (nhật)

161. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

162. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)

163. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

164. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
愛護
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱护
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
璦琿
167. ái huy
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
愛輝
168. ái huy
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
瑷珲
169. ái huy
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
爱辉
170. ái huy
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛克斯光
tia X quang, tia Rơnghen
Số nét: 38. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱克斯光
tia X quang, tia Rơnghen
Số nét: 35. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
曖昧
mơ hồ, ám muội, mờ ám
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
暧昧
mơ hồ, ám muội, mờ ám
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
曖昧
việc không rõ ràng, việc không chính đáng
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
暧昧
việc không rõ ràng, việc không chính đáng
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哎呀
177. ái nha
úi chà, ui cha, ái chà (thán từ)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
愛人
người yêu, người tình, chồng, vợ
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱人
người yêu, người tình, chồng, vợ
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛爾蘭
nước Ireland
Số nét: 48. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱尔兰
nước Ireland
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛國
ái quốc, yêu nước
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱国
ái quốc, yêu nước
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛情
ái tình, tình ái, tình yêu
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱情
ái tình, tình ái, tình yêu
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛滋病
bệnh AIDS
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱滋病
bệnh AIDS
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

188. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

189. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

190. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 日 (nhật)
暗影
1. hình bóng
2. nỗi ám ảnh
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗淡
tối tăm, u ám, ảm đạm
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗河
193. ám hà
sông ngầm dưới đất
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗害
ám hại, hại ngầm, đánh sau lưng
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗合
hợp nhau, hiểu nhau
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗號
ám hiệu, ám chỉ, ra dấu, làm hiệu
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
暗号
ám hiệu, ám chỉ, ra dấu, làm hiệu
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暗流
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗語
ám hiệu, mật khẩu
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
暗语
ám hiệu, mật khẩu
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt