ITS
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ sở hữu : Của nó, của điều đó, của con vật đó : Dùng để chỉ sự sở hữu, thuộc về một vật, một sự việc, hoặc một con vật (không phải người) đã được nhắc đến trước đó. Nó đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. Đại từ sở hữu : Cái của nó, cái của điều đó, cái của con vật đó : Dùng để thay thế cho "its + danh từ" khi danh từ đó đã được biết hoặc hiểu ngầm trong ngữ cảnh, nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Possessive Determiner (Tính từ sở hữu) : Belonging to or associated with a thing, animal, or entity previously mentioned or easily identified : "its" indicates possession by a non-human or non-personal subject. It is the possessive form of "it." Note : Unlike "it's" (a contraction of "it is" or "it has"), "its" has no apostrophe. Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu) : The thing or thin...
See full definition →