Imposer

/im'pouzə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đánh thuế: Áp đặt một khoản thuế hoặc nghĩa vụ tài chính lên một cái gì đó.
    • Bắt phải (chịu); áp đặt: Buộc ai đó hoặc điều đó phải tuân theo một quy tắc, điều kiện, hoặc ý chí.
    • Khiến phải (cảm thấy): Làm cho người khác có một cảm giác hoặc thái độ nhất định (như kính nể, sợ hãi).
  2. Nội động từ:

    • Gây ấn tượng mạnh, khiến phải kính nể: Tạo ra sự tôn trọng, ngưỡng mộ hoặc nể phục thông qua phẩm chất, uy quyền hoặc sự hiện diện của mình.
    • (Từ ) Lừa phỉnh, đánh lừa: Làm cho ai đó tin vào điều đó không đúng sự thật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le gouvernement a décidé d'imposer de nouvelles taxes. (Chính phủ đã quyết định đánh thuế mới.)
    • Il essaie d'imposer son opinion à tout le monde. (Anh ấy cố gắng áp đặt ý kiến của mình lên mọi người.)
    • Son autorité naturelle impose le respect. (Uy quyền tự nhiên của ông ấy khiến mọi người phải kính nể.)
  • Nội động từ:

    • Par son talent, ce jeune artiste impose. (Với tài năng của mình, nghệ sĩ trẻ này gây được ấn tượng mạnh.)
    • Ne te laisse pas imposer par ses belles paroles. (Đừng để bị lừa phỉnh bởi những lời nói ngọt ngào của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'imposer (động từ phản thân):

    • Tự áp đặt, tự cho là cần thiết: Một giải pháp hoặc ý tưởng trở nên rõ ràng cần thiết.
      • Cette décision s'impose d'elle-même. (Quyết định này tự nó đã là cần thiết.)
    • Khẳng định mình, tạo được chỗ đứng: Buộc người khác phải công nhận giá trị hoặc quyền lực của mình.
      • Il a su s'imposer dans l'entreprise. (Anh ấy đã biết cách khẳng định mình trong công ty.)
  • En imposerquelqu'un):

    • Khiến (ai đó) phải kính nể, sợ hãi: Gây ấn tượng mạnh đến mức khiến người khác nể phục hoặc e dè.
      • Son regard sévère en impose à tous. (Ánh mắt nghiêm khắc của ông ta khiến mọi người phải nể sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Imposant, -e (tính từ): Đồ sộ, hùng vĩ; có vẻ uy nghi, đáng nể.
    • Un bâtiment imposant. (Một tòa nhà đồ sộ.)
  • Imposition (danh từ): Sự đánh thuế; việc áp đặt.
    • L'imposition des nouvelles règles. (Việc áp đặt các quy tắc mới.)
  • Imposteur (danh từ): Kẻ mạo danh, kẻ lừa đảo.
    • C'est un imposteur. (Hắnmột kẻ mạo danh.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ:
    • Taxer: Đánh thuế.
    • Prescrire: Quy định, ra lệnh.
    • Forcer: Bắt buộc, ép buộc.
  • Nội động từ:
    • Impressionner: Gây ấn tượng.
    • Tromper: Lừa dối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Imposer sa présence: Khẳng định sự hiện diện của mình (một cách mạnh mẽ).
    • Il impose sa présence dans chaque réunion. (Anh ấy khẳng định sự hiện diện của mình trong mỗi cuộc họp.)
  • Imposer un rythme: Áp đặt một nhịp độ (trong thể thao, công việc).
    • L'équipe a imposé son rythme dès le début du match. (Đội đã áp đặt nhịp độ của mình ngay từ đầu trận đấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Imposer le silence: Bắt phải im lặng.
    • Le président a imposer le silence dans la salle. (Chủ tịch đã phải bắt mọi người trong phòng im lặng.)
  • Imposer ses vues: Áp đặt quan điểm của mình.
    • Elle a toujours cherché à imposer ses vues. ( ấy luôn tìm cách áp đặt quan điểm của mình.)
ngoại động từ
  1. đánh thuế
    • Imposer une marchandise
      đánh thuế một món hàng
  2. bắt phải (chịu); áp đặt
    • Imposer de dures conditions à l'adversaire
      áp đặt những điều kiện nghiệt ngã cho đối phương
    • Imposer silence
      bắt phải im lặng, bịt miệng
    • Imposer le respect
      khiến phải kính nể
  3. imposer les mains+ (tôn giáo) đặt tay lên để ban phúc (cho ai)
    • imposer une page
      (ngành in) lên trang
nội động từ
  1. (từ ; nghĩa ) làm cho phải kính nể
    • Sa fermeté impose
      tính cương nghị của ông ta làm cho mọi người phải kính trọng
  2. (từ ; nghĩa ) lừa phỉnh
    • Imposer à quelqu'un
      lừa phỉnh ai
    • en imposer
      buộc phải kính nể; bắt phải phục tùng