Imprudemment
Không tìm thấy từ "Imprudemment"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách không thận trọng, một cách khinh suất : Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện mà không suy nghĩ cẩn thận, không lường trước hậu quả hoặc nguy hiểm có thể xảy ra. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a traversé la rue imprudemment. (Anh ấy đã băng qua đường một cách không thận trọng.) Dépenser tout son argent imprudemment peut conduire à des difficultés. (Tiêu hết...
See full definition →