Indolent

/'indələnt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biếng nhác, uể oải: Chỉ trạng thái lười biếng, thiếu năng lượng hoặc động lực để hành động hoặc làm việc.
    • Không đau: Trong y học, dùng để mô tả một tình trạng bệnhhoặc vết thương không gây ra cảm giác đau đớn.
    • Lãnh đạm, thờ ơ: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ thái độ dửng dưng, thiếu quan tâm hoặc nhiệt tình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il mène une vie indolente au soleil. (Anh ấy sống một cuộc đời biếng nhác dưới nắng.)
    • La blessure est restée indolente pendant plusieurs jours. (Vết thương vẫn không đau trong nhiều ngày.)
    • Un regard indolent (Một cái nhìn lãnh đạm - cách dùng ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une indolence coupable": Sự lười biếng đáng trách.

    • Son indolence coupable a conduit à l'échec du projet. (Sự lười biếng đáng trách của anh ta đã dẫn đến thất bại của dự án.)
  • "D'une voix indolente": Bằng một giọng nói uể oải, thiếu sinh khí.

    • Il a répondu d'une voix indolente. (Anh ta đã trả lời bằng một giọng nói uể oải.)
Biến thể từ gần giống
  • Indolence (Danh từ giống cái): Sự lười biếng, sự uể oải.

    • L'indolence est son plus grand défaut. (Sự lười biếngkhuyết điểm lớn nhất của ấy.)
  • Indolemment (Trạng từ): Một cách lười biếng, uể oải.

    • Il se leva indolemment. (Anh ta đứng dậy một cách uể oải.)
Từ đồng nghĩa
  • Paresseux: Lười biếng.
  • Nonchalant: Thờ ơ, lãnh đạm.
  • Apathique: Thờ ơ, hờ hững.
Từ trái nghĩa
  • Dynamique: Năng động.
  • Actif: Tích cực, hoạt bát.
  • Douloureux: Đau đớn (nghĩa y học).
tính từ
  1. biếng nhác, uể oải
    • Démarche indolente
      dáng đi uể oải
  2. (y học) không đau
  3. (từ ; nghĩa ) lãnh đạm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống