Insupportable

/,insə'pɔ:təbl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chịu đựng được, không thể chấp nhận được: Dùng để mô tả một người, một sự vật, một tình huống hoặc một cảm giác gây ra sự khó chịu, bực bội, đau đớn hoặc phiền toái đến mức vượt quá giới hạn chịu đựng.
    • Quá đáng, thái quá: Chỉ một hành vi, lời nói hoặc thái độ vượt xa mức độ bình thường, trở nên phi lý hoặc không thể dung thứ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La chaleur est insupportable aujourd'hui. (Cái nóng hôm nay không chịu nổi.)
    • Il a un caractère insupportable. (Anh ta tính khí không thể chịu nổi.)
    • Ce bruit constant est tout à fait insupportable. (Tiếng ồn liên tục này hoàn toàn không thể chịu đựng được.)
    • Ses exigences sont devenues insupportables. (Những yêu cầu của anh ta đã trở nên quá đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'une manière insupportable": một cách không thể chịu nổi.
    • Il ronfle d'une manière insupportable. (Anh ta ngáy một cách không chịu nổi.)
  • "rendre insupportable": làm cho trở nên không thể chịu đựng được.
    • Son attitude rend la situation insupportable. (Thái độ của ấy làm cho tình huống trở nên không thể chịu nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Insupportablement (trạng từ): một cách không thể chịu nổi.
    • Il fait insupportablement chaud. (Trời nóng không chịu nổi.)
  • Insoutenabilité (danh từ, ít dùng): tính chất không thể chịu đựng được, tính không thể bảo vệ được (trongluận).
Từ đồng nghĩa
  • Intolérable: không thể dung thứ, không thể chịu đựng.
  • Inadmissible: không thể chấp nhận.
  • Exaspérant: làm bực tức, làm phát cáu.
  • Exécrable: tồi tệ, kinh khủng.
Từ trái nghĩa
  • Supportable: có thể chịu đựng được.
  • Agréable: dễ chịu.
  • Tolérable: có thể dung thứ, có thể chấp nhận.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Être d'une insolence insupportable: sự hỗn xược không thể chịu nổi.
    • Cet enfant est d'une insolence insupportable. (Đứa trẻ này hỗn xược không chịu nổi.)
  • Devenir insupportable à quelqu'un: trở nên không thể chịu đựng được đối với ai.
    • Avec ses critiques constantes, il devient insupportable à tout le monde. (Với những lời chỉ trích liên tục, anh ta trở nên không thể chịu nổi đối với tất cả mọi người.)
tính từ
  1. không chịu nổi
    • Douleur insupportable
      đau không chịu nổi
    • Caractère insupportable
      tính khí không chịu nổi

Từ chứa "Insupportable"

Từ có nhắc đến "Insupportable"