Jacobin
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Lịch sử) : Người theo phái Gia-cô-banh : Một thành viên của Câu lạc bộ Jacobin, một nhóm chính trị cấp tiến có ảnh hưởng lớn trong Cách mạng Pháp (1789-1794), đặc biệt trong thời kỳ Khủng bố. Danh từ (Tôn giáo) : Thầy tu dòng Đô-mi-ních : Một tu sĩ thuộc Dòng Thuyết giáo (Dòng Đa Minh), thường mặc áo choàng trắng và áo choàng đen. Danh từ (Động vật học) : Bồ câu thầy dòng :...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người tích cực ủng hộ chính thể cộng hòa : Một người có tư tưởng cấp tiến, ủng hộ mạnh mẽ nền cộng hòa và các nguyên tắc dân chủ, thường với lập trường cứng rắn. (Sử học) Người phái Gia-cô-banh : Thành viên của một câu lạc bộ chính trị nổi tiếng trong Cách mạng Pháp (1789-1799), chủ trương bãi bỏ chế độ quân chủ, thiết lập nền cộng hòa và thường gắn liền với thời...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A member of the Jacobin Club : A member of the most radical political club during the French Revolution, which advocated for a republic and played a key role in establishing the Reign of Terror. A radical or extreme political reformer : By extension, a person holding or advocating for extreme revolutionary or radical political views, especially regarding democracy and egalitar...
See full definition →