Lưỡi Hái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một vùng núi: "Lưỡi Hái" tên riêng của một vùng núi thuộc địa phận tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Đây được coi ngọn núi cuối cùng về phía nam của dãy Hoàng Liên Sơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Vùng núi Lưỡi Hái nằm đối diện với Ba bên kia sông Đà.
    • Rừng nhiệt đớiLưỡi Hái đã bị khai phá nhiều.
    • Đỉnh cao nhất của Lưỡi Hái 1058 mét.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh địa , lịch sử: Tên "Lưỡi Hái" thường xuất hiện trong các tài liệu mô tả địa hình, cảnh quan hoặc lịch sử khai phá vùng trung du Bắc Bộ.
    • Sông Bứa sông Đà ôm lấy vùng núi Lưỡi Hái.
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡi hái (danh từ chung): Một công cụ nông nghiệp lưỡi cong, dùng để cắt cỏ hoặc gặt lúa. Đây một từ đồng âm nhưng khác nghĩa cách viết (thường viết thường) so với danh từ riêng "Lưỡi Hái".
    • Bác nông dân cầm lưỡi hái ra đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp: một địa danh riêng, "Lưỡi Hái" không từ đồng nghĩa. Có thể mô tả bằng cụm từ như "vùng núi thuộc Phú Thọ" hoặc "ngọn núi cuối dải Hoàng Liên Sơn phía nam".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: một địa danh, "Lưỡi Hái" thường không xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ thông dụng của tiếng Việt.
  1. Vùng núitỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều