Lady

/'leidi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phu nhân, : Danh hiệu lịch sự dùng để chỉ một người phụ nữ, đặc biệt khi muốn thể hiện sự tôn trọng hoặc khi người đó thuộc tầng lớp thượng lưu.
    • Người phụ nữ nói chung: Từ dùng để chỉ một người phụ nữ trưởng thành, thường trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Cette dame est très élégante. ( phu nhân này rất thanh lịch.)
    • Bonjour, mesdames. (Xin chào các quý .)
    • Une dame âgée a demandé son chemin. (Mộtlớn tuổi đã hỏi đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une grande dame": một quý cao quý, một phụ nữ địa vị phẩm cách.

    • Elle se comporte comme une grande dame. ( ấy cư xử như một quý cao quý.)
  • "dame d'honneur": thị nữ, phụ nữ phục vụ trong cung đình hoặc trong đám cưới.

    • Sa sœur était sa dame d'honneur. (Chị gái ấythị nữ của .)
  • "dame de compagnie": người phụ nữ làm bạn đồng hành (thường cho một phụ nữ lớn tuổi hoặc quý tộc).

    • Elle a engagé une dame de compagnie. ( ấy đã thuê một người bạn đồng hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Madame (n.f): , cách xưng hô trang trọng hơn, thường dùng trước họ.
  • Demoiselle (n.f): Cô gái trẻ, thiếu nữ (ít trang trọng hơn thường chỉ người chưa lập gia đình).
  • Femme (n.f): Người phụ nữ, vợ (nghĩa rộng thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Femme: người phụ nữ.
  • Madame: quý (trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • "une dame de fer": người phụ nữ cứng rắn, sắt đá.

    • Cette dirigeante est une vraie dame de fer. (Nữ lãnh đạo này đúngmột người phụ nữ sắt đá.)
  • "jouer les dames": cư xử một cách quý phái, làm ra vẻ quý .

    • Arrête de jouer les dames, sois naturelle ! (Đừng làm ra vẻ quý nữa, hãy tự nhiên đi!)
danh từ giống cái
  1. (số nhiều ladies) phu nhân,

Từ chứa "Lady"