Machiavellian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểm : Chỉ hành vi hoặc tính cách thao túng, lừa dối, sẵn sàng sử dụng mọi thủ đoạn bất chấp đạo đức để đạt được mục đích cá nhân, đặc biệt là quyền lực chính trị. Tính từ này bắt nguồn từ Niccolò Machiavelli, một nhà triết học chính trị thời Phục Hưng. Thuộc về Machiavelli hoặc các nguyên tắc của ông : Liên quan đến các tư tưởng của Niccolò Machi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by cunning, duplicity, or bad faith : Describes behavior or thinking that is shrewd, deceptive, and focused on self-interest and expediency, often with a disregard for ethics or morality. Of or relating to the political principles of Niccolò Machiavelli : Pertaining to the ideas, especially concerning statecraft and political power, advocated by the 16th-cen...
See full definition →