Madras

Không tìm thấy từ "Madras"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vải madras : Một loại vải cotton nhẹ, thường có hoa văn kẻ sọc hoặc carô, có nguồn gốc từ thành phố Madras (nay là Chennai), Ấn Độ. Loại vải này thường được dùng để may áo sơ mi, quần áo mùa hè và các vật dụng trang trí nhà cửa. Tên cũ của thành phố Chennai : Tên gọi cũ (trước năm 1996) của thành phố Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ. Tên cũ của bang Tamil Nadu : Tên...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vải mađrat : Một loại vải dệt, thường có sọc màu chạy dọc, được làm từ sợi dọc là tơ và sợi ngang là bông. Khăn mađrat : Một loại khăn, thường được phụ nữ sử dụng để buộc trên đầu, làm từ loại vải này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il porte une chemise en madras très colorée. (Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải mađrat rất sặc sỡ.) Elle a noué un beau madra...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of fabric : A light, patterned cotton cloth, often featuring checks, plaids, or stripes, originally from the region of Madras (now Chennai). A former name for a city : The former name for Chennai, a major city in Tamil Nadu, India, on the coast of the Bay of Bengal. A former name for a state : The former name for a state in southeastern India, now part of Tamil Nadu and...

See full definition →