Mobile

/'moubail/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chuyển động, di động, lưu động, động: Chỉ những có thể di chuyển hoặc được di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không cố định.
    • Linh hoạt, hay thay đổi: Dùng để mô tả một cái gì đó dễ thay đổi, không ổn định, hoặc một người biểu cảm, tâm trạng thay đổi nhanh chóng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Vật chuyển động; động tử: Một vật thể khả năng chuyển động.
    • Động cơ (nghĩa bóng): Lý do thúc đẩy, nguyên nhân sâu xa dẫn đến một hành động.
    • (Lịch sử) Dân quân (ở Pháp): Một lực lượng dân quân.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une bibliothèque mobile vient dans notre village chaque mois. (Một thư viện lưu động đến làng chúng tôi mỗi tháng.)
    • Ses opinions sont très mobiles. (Quan điểm của anh ấy rất hay thay đổi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le mobile de son crime reste un mystère. (Động cơ phạm tội của hắn ta vẫnmột bí ẩn.)
    • Les mobiles ont été appelés pour défendre la capitale. (Lực lượng dân quân đã được triệu tập để bảo vệ thủ đô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Surface mobile": bề mặt chuyển động, bề mặt động.

    • La surface mobile du glacier avance de plusieurs mètres par an. (Bề mặt chuyển động của sông băng tiến lên vài mét mỗi năm.)
  • "Visage mobile": khuôn mặt linh hoạt, khuôn mặt dễ thay đổi biểu cảm.

    • Un acteur doit avoir un visage mobile. (Một diễn viên phải có một khuôn mặt linh hoạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Mobilité (danh từ giống cái): tính di động, tính lưu động, tính linh hoạt.

    • La mobilité professionnelle est importante de nos jours. (Tính linh hoạt trong nghề nghiệp ngày nay rất quan trọng.)
  • Immobile (tính từ): bất động, đứng yên.

    • Il est resté immobile pendant des heures. (Anh ấy đã đứng bất động trong nhiều giờ.)
  • Téléphone mobile / Mobile (danh từ giống đực, từ thông dụng hiện đại): điện thoại di động.

    • J'ai oublié mon mobile à la maison. (Tôi để quên điện thoại di độngnhà.) (Lưu ý: Đâymột từ ghép/compound word, được liệt kêđây liên quan chặt chẽ đến nghĩa "di động").
Từ đồng nghĩa
  • Mouvant (tính từ): chuyển động, thay đổi.
  • Changeant (tính từ): hay thay đổi, thất thường.
  • Motif (danh từ giống đực): lý do, động cơ (đồng nghĩa với nghĩa danh từ "động cơ").
Các cụm từ liên quan
  • Armée mobile (danh từ): quân đội động.
  • Fête foraine avec ses manèges mobiles (cụm danh từ): hội chợ với những vòng quay di động của .
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'esprit mobile: đầu óc hay thay đổi, không kiên định.
    • Il a l'esprit mobile, on ne peut jamais compter sur ses décisions. (Anh ta đầu óc hay thay đổi, không bao giờ có thể tin cậy vào các quyết định của anh ta.)
tính từ
  1. chuyển động, di động, lưu động, động
    • La surface mobile de l'eau
      mặt nước động
    • Unité mobile
      đơn vị động
  2. linh hoạt, hay thay đổi
    • Visage mobile
      nét mặt linh hoạt
    • Caractère mobile
      tính hay thay đổi
    • caractères mobiles
      (ngành in) chữ rời
    • garde nationale mobile
      (sử học) dân quân (Pháp)
danh từ giống đực
  1. vật chuyển động; động tử
  2. động cơ
    • Mobile d'une action
      động cơ hành động
  3. (sử học) dân quân