Moralement

Không tìm thấy từ "Moralement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Hợp đạo đức : Hành động theo những nguyên tắc đạo đức, điều được xã hội coi là đúng đắn, tốt đẹp. Về mặt đạo đức : Xét trên phương diện, góc độ của các chuẩn mực đạo đức. Về mặt tinh thần : Liên quan đến tinh thần, tâm lý, tình cảm (trái ngược với thể chất hoặc vật chất). Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a agi moralement en avouant sa faute. (Anh ấy đã hành động hợp đạo đức khi thừ...

See full definition →