Noir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu đen: Màu sắc tối nhất, trái ngược với màu trắng.
    • Tối tăm, không ánh sáng: Mô tả không gian thiếu ánh sáng.
    • Đen đủi, xấu số: Liên quan đến điều không may mắn, số phận khắc nghiệt.
    • Đen tối, bi quan: Mô tả tâm trạng, suy nghĩ tiêu cực, u ám.
    • Nham hiểm, độc ác: Chỉ tính cách xấu xa, thâm độc.
    • Bẩn: Bị dính bụi bẩn, vết bẩn.
    • Thâm tím: Màu da bị bầm do chấn thương.
  2. Phó từ:

    • Một cách đen: Ở trạng thái màu đen.
  3. Danh từ giống đực:

    • Màu đen: Tên của màu sắc này.
    • Chất màu đen: Vật liệu, chất liệu màu đen.
    • Bóng tối: Sự vắng mặt của ánh sáng.
    • Người da đen: (Từ , có thể mang tính phân biệt) Người làn da sẫm màu.
    • Quân đen: Quân cờ (cờ vua, cờ đam) màu đen.
    • phê đen: phê không cho thêm sữa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une robe noire. (Một chiếc váy đen.)
    • La pièce est noire. (Căn phòng tối om.)
    • Avoir des idées noires. ( những ý nghĩ đen tối/bi quan.)
    • Un cœur noir. (Một trái tim nham hiểm.)
    • Ses mains sont noires de cambouis. (Tay anh ấy đen nhẻm dầu mỡ.)
  • Danh từ:

    • Le noir est ma couleur préférée. (Màu đenmàu tôi thích nhất.)
    • Il a peur du noir. (Cậu bé sợ bóng tối.)
    • Prendre un petit noir. (Uống một tách phê đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être noir (thông tục): Say khướt, say bí tỉ.

    • Après trois verres, il était complètement noir. (Sau ba ly, anh ta say bí tỉ.)
  • Voir tout en noir: Nhìn mọi việc một cách bi quan.

    • Ne vois pas tout en noir, la situation va s'améliorer. (Đừng nhìn mọi thứ một cách bi quan, tình hình sẽ khá lên.)
  • Mettre dans le noir (nghĩa bóng): Làm cho ai đó mất phương hướng, không hiểu.

    • Ses explications techniques me mettent dans le noir. (Những giải thích kỹ thuật của anh ấy làm tôi mù tịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Noiraud, Noiraude (adj, n): Hơi đen, ngăm đen; người nước da ngăm.
  • Noircir (động từ): Làm cho đen, trở nên đen; bôi nhọ, vu khống.
  • Noirceur (danh từ giống cái): Màu đen; sự đen tối, độc ác.
  • Noirâtre (tính từ): Đen đen, xám xịt.
Từ đồng nghĩa
  • Sombre: Tối, u ám (về ánh sáng hoặc tâm trạng).
  • Obscur: Tối tăm, mờ mịt.
  • Mélancolique: U sầu, buồn bã (cho ý nghĩ).
  • Sale: Bẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ/danh từ 'noir'. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ 'noircir', ví dụ: 'noircir du papier' = viết nhiều, viết linh tinh.)

Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • Broyer du noir: Chán nản, ủ dột, suy nghĩ tiêu cực.

    • Depuis son échec, il ne fait que broyer du noir. (Từ sau thất bại, anh ta chỉ chán nản ủ dột.)
  • Être dans le noir (hoặc être le noir): Ở trong bóng tối; (nghĩa bóng) không biết , mù tịt thông tin.

    • Pour cette affaire, je suis complètement dans le noir. (Về vụ này, tôi hoàn toàn mù tịt.)
  • Noir sur blanc: Rõ ràng, minh bạch, được viết ra giấy trắng mực đen.

    • J'ai sa promesse, noir sur blanc. (Tôi lời hứa của anh ta, rõ ràng trên giấy trắng mực đen.)
  • Marché noir: Chợ đen.

    • Acheter des cigarettes au marché noir. (Mua thuốc láchợ đen.)
  • Humor noir: Khiếu hài hước đen (kiểu hài hước về những chủ đề đau buồn, tăm tối).

    • Il a un sens de l'humour très noir. (Anh ấy khiếu hài hước rất đen.)
tính từ
  1. đen
    • Cheveux noirs
      tóc đen
    • Pain noir
      bánh mì đen
  2. tối đen
    • Nuit noire
      đêm tối đen
  3. thâm, bầm
    • Noir de coups
      bị đòn bầm cả người
  4. bẩn, bẩn thỉu
    • Mains noires
      tay bẩn
  5. đen tối
    • Idées noires
      ý nghĩ đen tối
  6. đen đủi
    • Une noire destinée
      số phận đen đủi
  7. nham hiểm, hung ác
    • Âme noire
      tâm hồn nham hiểm
    • caisse noire
      quỹ đen
    • chambre noire
      xem chambre
    • être noir
      (thông tục) say khướt, say bí tỉ
    • froid noir
      xem froid
    • gueule noire
      (thân mật) công nhân mỏ than
    • il y fait noir comme dans un four
      chỗ ấy tối như nút
    • marché noir
      chợ đen
phó từ
  1. (bằng màu) đen
    • Peindre noir
      sơn đen, vẽ đen
danh từ giống đực
  1. người da đen
  2. màu đen
    • Teindre en noir
      nhuộm màu đen
  3. chất đen
    • Noir d'aniline
      đen anilin
    • Se mettre du noir aux yeux
      đen mắt
  4. (đánh bài) (đánh cờ) quân đen
  5. quần áo đen
    • Être en noir
      mặc quần áo đen
  6. bóng tối, đêm tối
    • Avoir peur dans le noir
      sợ trong đêm tối
  7. (quân sự) điểm đen, hồng tâm (ở bia bắn)
  8. bệnh đen (ở cây)
  9. (thân mật) tách phê đen (cũng) viết petit noir
    • broyer du noir
      xem broyer
    • couvert de bleus et de noirs
      thâm tím mình mẩy
    • faire un noir
      (sân khấu) tắt đèn trên sân khấu
    • mettre dans le noir
      bắn trúng hồng tâm
    • noir animal
      than xương
    • noir de fumée
      xem fumée
    • noir sur blanc
      phân minh, rành mạch, dứt khoét
    • petit noir
      (thân mật) tách phê đen
    • problème noir
      vấn đề người da đen
    • voir tout en noir
      nhìn mọi việc với con mắt bi quan