Non-paiement
Không tìm thấy từ "Non-paiement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự không trả (nợ), sự không thanh toán : Hành động không thực hiện việc trả tiền hoặc thanh toán một khoản nợ, một hóa đơn, hoặc một nghĩa vụ tài chính đã đến hạn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le non-paiement de la facture entraînera une suspension du service. (Việc không thanh toán hóa đơn sẽ dẫn đến việc dịch vụ bị đình chỉ.) Le client risque des pénalités pour non-p...
See full definition →