O

/ou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chữ cái: Chữ cái thứ mười bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt, thuộc hệ chữ Quốc ngữ.
    • Bộ phận cơ thể: (Từ địa phương) Cuống họng của con lợn.
    • Danh xưng: (Phương ngữ, khẩu ngữ)
      • , : Dùng để gọi hoặc chỉ người phụ nữ thuộc hàng chú bác, thường em gái của bố.
      • gái trẻ: Cách gọi thân mật, trìu mến đối với một gái trẻ.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ; khẩu ngữ): Hành động tán tỉnh, ve vãn (một người phụ nữ).
  3. Ký hiệu:

    • Ký hiệu hóa học: Ký hiệu của nguyên tố oxi (oxygen).
dụ sử dụng
  • Danh từ (chữ cái):

    • Chữ "o" một nguyên âm trong tiếng Việt.
    • Từ "hoa" chứa chữ "o" đóng vai trò âm đệm.
  • Danh từ (danh xưng):

    • Bố tôi một người oquê. (Chỉ em gái của bố).
    • Các o làng trên ấy hát dân ca rất hay. (Chỉ các gái trẻ).
  • Động từ:

    • Anh ta đang cố o bạn cùng lớp. (Anh ta đang cố tán tỉnh bạn cùng lớp).
  • Ký hiệu:

    • Công thức hóa học của nước H₂O.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "o con gái": cụm từ dùng để chỉ một gái trẻ một cách thân mật.

    • Làng bên nhiều o con gái xinh lắm.
  • "o mèo": (thành ngữ, phương ngữ) chỉ việc tán tỉnh, ve vãn một cách vụng về, không chân thành.

    • Đừng o mèođây, nghiêm túc lên nào.
Biến thể từ liên quan
  • Ô: Một nguyên âm khác trong tiếng Việt, cách phát âm khác với "o".
  • : Từ toàn dân, đồng nghĩa với nghĩa danh xưng "o" (chỉ người phụ nữ em gái của bố hoặc gái trẻ).
  • : Từ toàn dân, có nghĩa tương tự "o" trong một số phương ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh xưng: , , ả (phương ngữ), mợ (phương ngữ).
  • Động từ (tán tỉnh): tán, ve vãn, tán tỉnh, cua (lóng).
Lưu ý về ngữ âm chính tả
  • Trong vai trò một chữ cái, "o" nhiều chức năng ngữ âm:
    • Ghi nguyên âm "o" (như trong "to", "lo").
    • Ghi nguyên âm "o" ngắn trong các vần "ong", "oc".
    • Khi lặp lại "oo", ghi nguyên âm "o" dài (như trong "xoong", "soọc").
    • Ghi bán nguyên âm cuối "u" (như trong "ao", "eo").
    • Ghi bán nguyên âm đệm "u" (như trong "oa", "oe").
    • Trong các từ mượn quốc tế, có thể đọc như "ô" ( dụ: "video", "photo").
Thành ngữ / Cụm từ cố định
  • Ông chú o: Thành ngữ chỉ họ hàng thân thuộc, bà con nội ngoại nói chung.
    • Đám cưới, ông chú o đều về đông đủ.
  1. ,O Con chữ thứ mười bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm "o"; 2) viết nguyên âm "o" ngắn trong ong, oc; 3) dùngdạng lặp oo viết nguyên âm "o" dài trong oong, ooc; 4) viết bán nguyên âm cuối "u" trong ao, eo; 5) viết bán nguyên âm - âm đệm "u" trong oa, oe; 6) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học tính quốc tế viết nguyên dạng, thì có thể đọc như ô (thí dụ: video, photocopy).
  2. 1 d. Cuống họng lợn.
  3. 2 d. (ph.). . Ông chú o.
  4. 3 đg. (ph.; kng.). Tán tỉnh (phụ nữ). O mèo*.
  5. hiệu hoá học của nguyên tố oxygen (oxi).