O

/ou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ cái O: Là nguyên âm thứ 15 trong bảng chữ cái tiếng Pháp.
    • hiệu hình tròn: Dùng để chỉ hình dạng của một vòng tròn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le mot "oiseau" commence par un "o". (Từ "oiseau" bắt đầu bằng chữ "o".)
    • Dessinez un "o" parfait sur le tableau. (Hãy vẽ một chữ "o" hoàn hảo trên bảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire un o": tạo thành hình tròn bằng ngón tay cái ngón trỏ.
    • Il a fait un "o" avec ses doigts pour dire "ok". (Anh ấy tạo hình chữ "o" bằng ngón tay để nói "được".)
Biến thể từ liên quan
  • O majuscule (danh từ): Chữ O viết hoa.

    • Écrivez un "O majuscule" en début de phrase. (Hãy viết một "chữ O hoa" ở đầu câu.)
  • O (ký hiệu hóa học): Ký hiệu nguyên tố Oxy.

    • L'eau est composée de H2O. (Nước được cấu tạo từ H2O.)
  • Ouest (danh từ): Hướng Tây, thường được viết tắt là "O" trên bản đồ.

    • La Bretagne se trouve à l'Ouest (O) de la France. (Vùng Bretagne nằmphía Tây của nước Pháp.)
  • O' (tiền tố): Đặt trước tên họ gốc Ireland, có nghĩa là "con của" hoặc "hậu duệ của".

    • La famille O'Brien est très connue. (Gia đình O'Brien rất nổi tiếng.)
Lưu ý
  • Chữ "o" là một danh từ giống đực trong tiếng Pháp. Ta nói .
  • Khi là mộthiệu (như Oxy, Ouest), thường được viết hoa đứng độc lập.
  • Tiền tố "O'" trong tên riêng nguồn gốc từ tiếng Ireland được giữ nguyên trong tiếng Pháp.
danh từ giống đực
  1. o
    • Un O majuscule
      một chữ O hoa
  2. (O) (hóa học) oxi (ký hiệu)
  3. (O) (địađịa chất) viết tắt của Ouest
  4. (O') con (đặt trước tên riêng người Ai-len)
    • O'Connell
      con của Con nen...