Ordre
Không tìm thấy từ "Ordre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thứ tự, trật tự : Cách sắp xếp các sự vật, sự việc theo một trình tự nhất định hoặc tình trạng ổn định, có tổ chức. Sự ngăn nắp : Phẩm chất của một người hoặc một không gian được sắp xếp gọn gàng, có quy tắc. Loại, hạng : Nhóm hoặc phạm trù có chung đặc điểm, tính chất hoặc mức độ quan trọng. Lệnh : Chỉ thị hoặc mệnh lệnh được đưa ra bởi một người có thẩm quyền. Đ...
See full definition →