Organique

Không tìm thấy từ "Organique"

Words Mentioning "Organique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) cơ quan : Chỉ những gì liên quan đến các bộ phận cấu thành của một sinh vật hoặc một tổ chức. Hữu cơ : Chỉ những chất, hợp chất hoặc quá trình liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ sinh vật sống. (Thuộc) tổ chức : Chỉ những gì liên quan đến cấu trúc cơ bản hoặc quy tắc nền tảng của một thể chế. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le médecin recherche une cause organique à sa doule...

See full definition →