PAW
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bàn chân có móng vuốt của động vật : Chân của một số loài động vật như mèo, chó, hổ, có các ngón và thường có móng vuốt. (Thông tục) Bàn tay : Cách gọi thân mật, hơi suồng sã cho bàn tay của người. Ngoại động từ : Cào, quào, chạm vào bằng chân (có móng) : Hành động của động vật dùng chân trước có móng để tác động lên vật gì đó. (Về ngựa) Gõ chân xuống đất : Hành động của ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The foot of a four-legged animal, especially one with claws : A paw is the foot of a mammal, such as a cat, dog, or bear, that typically has claws and pads. (Informal) A human hand : Used informally, often humorously or disparagingly, to refer to a person's hand. Verb : To touch or handle clumsily, roughly, or with too much familiarity : To use the hands in an awkward, fumblin...
See full definition →