PIP

/pip/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạt nhỏ, hột (trong trái cây): Phần hạt nhỏ, cứng bên trong một số loại trái cây như táo, cam, .
    • Điểm, chấm: Một dấu chấm nhỏ, dụ như trên mặt quân bài hay xúc xắc, hoặc trên cầu vai quân phục để biểu thị cấp bậc.
    • Tiếng kêu bíp bíp: Một âm thanh ngắn, sắc, thường dùng làm tín hiệu, như tiếng bíp trên đài phát thanh để báo giờ.
    • Bệnh nhẹ (ở gia cầm): Một chứng bệnh thông thường, gây khó chịu.
    • (Tiếng lóng, ) Cơn buồn chán, bực bội: Cảm giác khó chịu, chán nản.
  2. Động từ:

    • Đánh bại (một cách sít sao): Chiến thắng ai đó trong một cuộc thi đấu, đặc biệt với cách biệt rất nhỏ.
    • Bắn trúng: Đánh trúng mục tiêu bằng một viên đạn hoặc vật thể nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (hạt):

    • Remember to remove the pips from the orange before blending. (Nhớ bỏ hột cam ra trước khi xay.)
    • An apple pip can grow into a new tree. (Một hạt táo có thể mọc thành cây mới.)
  • Danh từ (điểm, chấm):

    • The ace of spades has a large pip in the center. (Quân Át Bích một chấm lớngiữa.)
    • The lieutenant's uniform showed two pips on the shoulder. (Quân phục của trung úy hai sao trên cầu vai.)
  • Danh từ (tiếng kêu):

    • The time signal is a series of pips. (Tín hiệu báo giờ một chuỗi tiếng bíp.)
  • Động từ (đánh bại):

    • She pipped her rival to the gold medal by one hundredth of a second. ( ấy đã đánh bại đối thủ để giành huy chương vàng với cách biệt một phần trăm giây.)
    • Our team was pipped at the post in the final minutes. (Đội của chúng tôi bị đánh bạinhững phút cuối cùng.)
  • Động từ (bắn trúng):

    • The sniper pipped the target from a long distance. (Tay bắn tỉa đã bắn trúng mục tiêu từ khoảng cách xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the pip": (tiếng lóng, ) cảm thấy buồn chán, bực bội.

    • He's had the pip all day since he heard the bad news. (Anh ấy đã bực bội cả ngày kể từ khi nghe tin xấu.)
  • "to give someone the pip": (tiếng lóng, ) làm cho ai đó buồn chán hoặc bực mình.

    • That constant noise really gives me the pip. (Tiếng ồn liên tục đó thực sự làm tôi bực mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pip-squeak (n): (thông tục) người nhỏ bé không quan trọng.
  • Pipette (n): Ống nhỏ giọt, dụng cụ trong phòng thí nghiệm (không liên quan về nghĩa gốc, nhưng hình dạng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hạt): seed (hạt giống), stone (hạt cứng như đào, mận).
  • Danh từ (điểm): spot (đốm, chấm), dot (chấm).
  • Động từ (đánh bại): beat (đánh bại), defeat (đánh bại), edge out (vượt qua với cách biệt nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pip someone at/to the post: Vượt qua hoặc đánh bại ai đó ngaygiai đoạn cuối cùng, vào phút chót.
    • We were leading the race until another car pipped us at the post. (Chúng tôi đang dẫn đầu cuộc đua cho đến khi một chiếc xe khác vượt quavạch đích.)
Thành ngữ liên quan
  • Squeeze until the pips squeak: (Thông tục) Lấy tiền hoặc đòi hỏi đến mức tối đa, không chừa chút nào.
    • The tax authorities will squeeze them until the pips squeak. (Cơ quan thuế sẽ siết họ đến kiệt quệ.)
danh từ
  1. bệnhđờm ()
  2. (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
    • top have the pip
      buồn rầu, chán nản; bực bội
    • to give someone the pip
      làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
danh từ ((cũng) pippin)
  1. hột (cam, táo, )
  2. (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
danh từ
  1. hoa (, , pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc)
  2. sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý)
  3. bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
  4. mắt dứa
ngoại động từ
  1. (thông tục) bắn trúng (ai)
  2. thắng, đánh bại (ai)
  3. bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)
danh từ
  1. tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờđài phát thanh)
nội động từ
  1. kêu "píp píp"