POOL

Không tìm thấy từ "POOL"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vũng nước, ao nhỏ : Một lượng nước nhỏ, nông đọng lại trên mặt đất hoặc trong một chỗ trũng. Bể bơi : Một công trình nhân tạo chứa nước dùng để bơi lội. Vốn chung, quỹ chung : Một khoản tiền hoặc nguồn lực được nhiều người hoặc tổ chức đóng góp chung vào để sử dụng cho một mục đích cụ thể. Nhóm người hoặc tài nguyên chung : Một tập hợp người hoặc tài nguyên sẵn sàng được ph...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồng minh chung lãi, pun : Trong kinh tế, "pool" chỉ một hình thức liên minh hoặc thỏa thuận giữa các doanh nghiệp để cùng chia sẻ lợi nhuận, kiểm soát thị trường hoặc giảm thiểu cạnh tranh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les entreprises ont formé un pool pour fixer les prix. (Các doanh nghiệp đã thành lập một đồng minh chung lãi để ấn định giá cả.) Le pool ban...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small area of still liquid : A small, contained body of a liquid, typically standing or collected. A small, natural or artificial body of water : A small, often shallow, body of still water, such as a pond or a swimming pool. A shared supply or fund : A common collection of money, resources, or people that is contributed to or used by a group. An association or syndicate : A...

See full definition →