PROSPER

/prosper/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Thịnh vượng, phát đạt, thành công (về mặt tài chính hoặc sự nghiệp): Chỉ trạng thái phát triển mạnh mẽ, đạt được sự giàu có, thành công may mắn một cách bền vững.
    • Phát triển mạnh, sinh sôi nảy nở: Dùng để chỉ sự phát triển tốt, tăng trưởng thuận lợi (có thể áp dụng cho cây cối, doanh nghiệp, cộng đồng).
  2. Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • Làm cho thịnh vượng, làm cho phát đạt: Mang lại sự thành công thịnh vượng cho ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • His business began to prosper after he changed his strategy. (Công việc kinh doanh của anh ấy bắt đầu phát đạt sau khi anh thay đổi chiến lược.)
    • The region prospered under peaceful conditions. (Khu vực thịnh vượng trong điều kiện hòa bình.)
    • Plants prosper in this rich soil. (Cây cối phát triển mạnh trong loại đất màu mỡ này.)
  • Ngoại động từ:

    • They believed that hard work would prosper them. (Họ tin rằng sự chăm chỉ sẽ làm cho họ thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prosper from something": Thịnh vượng, thành công nhờ vào điều đó.
    • Many companies prospered from the technological boom. (Nhiều công ty phát đạt nhờ sự bùng nổ công nghệ.)
Biến thể từ liên quan
  • Prosperous (tính từ): Thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt.
    • a prosperous city (một thành phố thịnh vượng)
  • Prosperity (danh từ): Sự thịnh vượng, sự phồn vinh.
    • economic prosperity (sự thịnh vượng kinh tế)
Từ đồng nghĩa
  • Thrive (nội động từ): Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Flourish (nội động từ): Hưng thịnh, phát triển tốt.
  • Succeed (nội động từ): Thành công (nghĩa rộng hơn, không chỉ về tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Fail (nội động từ): Thất bại.
  • Decline (nội động từ): Suy tàn, suy giảm.
  • Struggle (nội động từ): Vật lộn, gặp khó khăn.
nội động từ
  1. thịnh vượng, phồn vinh, thành công
ngoại động từ
  1. làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công