Petit

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ, : Chỉ kích thước, tầm vóc hoặc độ tuổi nhỏ.
    • Nhỏ mọn, hèn mọn, tầm thường: Chỉ giá trị, tầm quan trọng hoặc địa vị thấp.
    • (Thân mật) Thân yêu, yêu quý: Dùng như một từ thân mật, trìu mến.
  2. Danh từ giống đực:

    • Em bé, trẻ con: Chỉ một đứa trẻ.
    • Con (non): Chỉ con non của động vật.
    • Cái nhỏ, phần nhỏ: Chỉ một vật hoặc phần nhỏ hơn.
    • (Số nhiều) Người nhỏ bé, dân thường, người hèn mọn: Chỉ những người địa vị thấp trong xã hội.
  3. Phó từ:

    • (Từ ) Ít, một chút: Dùng để chỉ mức độ nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un petit jardin. (Một khu vườn nhỏ.)
    • C'est une petite somme. (Đómột khoản tiền nhỏ mọn.)
    • Ma petite chérie. (Em yêu quý của anh.)
  • Danh từ giống đực:

    • Un petit qui joue. (Một em bé đang chơi.)
    • Le chien et ses petits. (Con chó đàn con của .)
    • Prendre le petit avec le grand. (Lấy cả cái nhỏ lẫn cái lớn.)
    • Les petits de ce monde. (Những người nhỏ bé trên thế gian này.)
  • Phó từ:

    • Manger petit. (Ăn ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se faire petit: Thu mình lại, ẩn náu; khúm núm, hạ mình.

    • Il s'est fait petit dans son coin. (Anh ta thu mình lại trong góc.)
    • Il se fait toujours petit devant son patron. (Anh ta luôn khúm núm trước mặt ông chủ.)
  • Faire des petits: (Động vật) Đẻ con; (Nghĩa bóng) Sinh sôi, nảy nở, tăng lên.

    • La lapine a fait des petits. (Con thỏ cái đã đẻ con.)
    • Les problèmes ont fait des petits. (Những vấn đề đã sinh sôi nảy nở.)
Biến thể từ liên quan
  • Petit à petit (Cụm phó từ): Dần dần, từ từ, lần lần.

    • Il apprend le français petit à petit. (Anh ấy học tiếng Pháp dần dần.)
  • Petit ami / Petite amie (Danh từ): Bạn trai / Bạn gái.

  • Petits soins (Danh từ số nhiều): Sự săn sóc ân cần, chu đáo.
  • Petites gens (Danh từ số nhiều): Những người dân thường, người lao động nhỏ.
  • Petit esprit (Danh từ): Người nhỏ nhen, tầm nhìn hẹp hòi.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "nhỏ"): Minuscule (tí hon), menu (nhỏ nhắn), court (ngắn, thấp).
  • Tính từ (nghĩa "hèn mọn"): Modeste (khiêm tốn), insignifiant (không đáng kể).
  • Danh từ (nghĩa "trẻ con"): Enfant (trẻ em), bébé (em bé).
  • Danh từ (nghĩa "con non"): Bébé (con non), jeune (con non).
Thành ngữ liên quan
  • Du petit au grand: Từ cái nhỏ đến cái lớn.
  • Le monde des infiniment petits: Thế giới vi mô, thế giới của những vật cực nhỏ.
  • Petit blanc: Rượu vang trắng (thường dùng trong ngữ cảnh đời thường).
  • Petite vérole: (Y học cổ) Bệnh đậu mùa.
tính từ
  1. nhỏ,
    • Un petit paquet
      một gói nhỏ
    • quand j'étais petit
      khi tôi còn nhỏ
  2. nhỏ mọn, hèn mọn
    • Petite affaire
      việc nhỏ mọn
    • Un petit personnage
      một nhân vật hèn mọn
  3. (thân mật) yêu
    • Petite mère
      mẹ thân yêu
    • petit ami; petite amie
      tình thân
    • petit blanc
      rượu vang trắng
    • petite main débutante
      xem main
    • petites gens
      những dân thường
    • petit esprit
      người nhỏ nhen
    • petite vérole
      bệnh đậu mùa
    • petits soins
      sự săn sóc ân cần
    • se faire petit
      thu mình lại; ẩn náu
    • se faire petit devant quelqu'un
      khúm núm trước mặt ai
danh từ giống đực
  1. em bé, trẻ con
    • Les petits entrent les premiers
      các em bé vào trước
  2. con
    • La chatte et ses petits
      con mèo cái đàn con
  3. cái nhỏ
    • Du petit au grand
      từ cái nhỏ đến cái lớn
  4. (số nhiều) dân nghèo; người yếu; người hèn mọn
    • faire des petits
      đẻ (động vật)
    • Ses dettes ont fait des petits
      nợ của ai đó đã tăng lên
    • le monde des infiniment petits
      thế giới vi mô
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) ít
    • en petit
      thu nhỏ lại
    • petit à petit
      dần dần, lần lần