Phoenician

/fi'niʃiən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) xứ Phê-ni-xi: Chỉ những liên quan đến vùng đất Phê-ni-xi cổ đại, nằmphía đông Địa Trung Hải.
    • (Thuộc về) người Phê-ni-xi: Chỉ những liên quan đến nền văn hóa, phong tục hoặc đặc điểm của người Phê-ni-xi cổ đại.
  2. Danh từ:

    • Người Phê-ni-xi: Chỉ một thành viên của dân tộc cổ đại gốc Semit, nổi tiếng với tài đi biển thương mại, từng sinh sốngvùng Phê-ni-xi.
    • Tiếng Phê-ni-xi: Chỉ ngôn ngữ cổ đã tuyệt chủng của người Phê-ni-xi, một ngôn ngữ Semit.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phoenician merchants were known for their trading networks. (Các thương nhân Phê-ni-xi nổi tiếng với mạng lưới buôn bán của họ.)
    • Archaeologists discovered a Phoenician shipwreck. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện một xác tàu đắm của người Phê-ni-xi.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • The Phoenician was a skilled sailor. (Người Phê-ni-xi đó một thủy thủ lành nghề.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
    • Few inscriptions in Phoenician have been found. (Rất ít chữ khắc bằng tiếng Phê-ni-xi được tìm thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phoenician alphabet": Bảng chữ cái Phê-ni-xi, được coi tổ tiên của nhiều hệ chữ viết hiện đại.
    • The Greek alphabet evolved from the Phoenician alphabet. (Bảng chữ cái Hy Lạp phát triển từ bảng chữ cái Phê-ni-xi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phoenicia (danh từ riêng): Tên gọi vùng đất cổ Phê-ni-xi.
Từ đồng nghĩa
  • Canaanite (trong một số bối cảnh lịch sử/rộng hơn): Người Ca-na-an (liên quan đến cư dân cổ đại trong khu vực).
tính từ
  1. (thuộc) xứ Phê-ni-xi
danh từ
  1. người Phê-ni-xi
  2. xứ Phê-ni-xi

Từ đồng nghĩa