Phoenician
/fi'niʃiən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) xứ Phê-ni-xi: Chỉ những gì liên quan đến vùng đất Phê-ni-xi cổ đại, nằm ở phía đông Địa Trung Hải.
- (Thuộc về) người Phê-ni-xi: Chỉ những gì liên quan đến nền văn hóa, phong tục hoặc đặc điểm của người Phê-ni-xi cổ đại.
Danh từ:
- Người Phê-ni-xi: Chỉ một thành viên của dân tộc cổ đại gốc Semit, nổi tiếng với tài đi biển và thương mại, từng sinh sống ở vùng Phê-ni-xi.
- Tiếng Phê-ni-xi: Chỉ ngôn ngữ cổ đã tuyệt chủng của người Phê-ni-xi, một ngôn ngữ Semit.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Phoenician merchants were known for their trading networks. (Các thương nhân Phê-ni-xi nổi tiếng với mạng lưới buôn bán của họ.)
- Archaeologists discovered a Phoenician shipwreck. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện một xác tàu đắm của người Phê-ni-xi.)
Danh từ (chỉ người):
- The Phoenician was a skilled sailor. (Người Phê-ni-xi đó là một thủy thủ lành nghề.)
- Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
- Few inscriptions in Phoenician have been found. (Rất ít chữ khắc bằng tiếng Phê-ni-xi được tìm thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phoenician alphabet": Bảng chữ cái Phê-ni-xi, được coi là tổ tiên của nhiều hệ chữ viết hiện đại.
- The Greek alphabet evolved from the Phoenician alphabet. (Bảng chữ cái Hy Lạp phát triển từ bảng chữ cái Phê-ni-xi.)
Biến thể và từ gần giống
- Phoenicia (danh từ riêng): Tên gọi vùng đất cổ Phê-ni-xi.
Từ đồng nghĩa
- Canaanite (trong một số bối cảnh lịch sử/rộng hơn): Người Ca-na-an (liên quan đến cư dân cổ đại trong khu vực).
tính từ
- (thuộc) xứ Phê-ni-xi
danh từ
- người Phê-ni-xi
- xứ Phê-ni-xi