Piquant

Không tìm thấy từ "Piquant"

Words Mentioning "Piquant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có vị hơi cay, cay cay, thơm nồng : Dùng để mô tả thức ăn, đồ uống có vị mạnh mẽ, kích thích vị giác, thường là sự kết hợp giữa cay, chua hoặc mặn một cách thú vị. (Nghĩa bóng) Kích thích, lôi cuốn, thú vị : Dùng để mô tả một câu chuyện, bình luận, tính cách hay phong cách có sự hấp dẫn, sắc sảo, gây tò mò hoặc thích thú. Ví dụ sử dụng Về hương vị : The sauce had a piquant...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cay, hăng, chua chát : Chỉ vị giác, mô tả mùi vị gây cảm giác mạnh, kích thích vị giác, thường là cay, hăng hoặc chua. Buốt, nhói : Chỉ cảm giác vật lý, mô tả cái lạnh hoặc cơn đau sắc, nhọn và khó chịu. Sắc sảo, lôi cuốn, thú vị : (Nghĩa bóng) Mô tả điều gì đó hấp dẫn, kích thích trí tò mò hoặc sự chú ý nhờ sự thông minh, dí dỏm hoặc táo bạo. Danh từ giống đực : Cái gai :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a pleasantly sharp or spicy taste : Describes food or flavors that are agreeably pungent, stimulating to the taste buds, often with a hint of spiciness or tartness. Engagingly stimulating or provocative : Describes something, such as a remark, story, or personality, that is intriguing, lively, or pleasantly exciting because it is slightly shocking, witty, or unconv...

See full definition →